Cách dùng "你拿这些干什么" (nǐ ná zhè xiē gàn shén me) trong hội thoại tiếng Trung
你拿这些干什么
Anh cầm mấy thứ này làm gì?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:24
zhè ge shì ér ba tā jiù yǒu diǎn shuō lái huà cháng le
这个事儿吧 它就有点说来话长了
“Chuyện này mà nó hơi dài dòng một chút”
LINE 0236:29
PLAYING SCENEnǐ你
ná拿
zhè这
xiē些
gàn干
shén什
me么
“Anh cầm mấy thứ này làm gì?”
LINE 0336:32
bú shì zuì jìn kāi le gè xīn xiàng mù ma tiān tiān jiā bān
不是最近开了个新项目吗 天天加班
“Không phải gần đây có dự án mới sao? Ngày nào cũng tăng ca”
Show Information
More Clips From Episode
Total 73 clips (Page 3 of 4)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
hái shuō tiān huǒ fù zé rén zhǐ míng xuǎn wǒ zhè shén me xīn xíng zhà piànCòn nói người phụ trách Thiên Hỏa chỉ định chọn tôi. Đây là kiểu lừa đảo mới nào vậy?

HSK 6
0:03s
dàn fú lì ma yòu bù néng dāng fàn chīNhưng phúc lợi thì... lại không thể dùng để ăn được.

HSK 6
0:03s
tiān huǒ zěn me huì yǒu zhè me hǎo de fú lì hé dài xīn xiū jià neThiên Hỏa làm sao có phúc lợi tốt thế được? Và cả nghỉ phép hưởng lương nữa?

HSK 7
0:03s
nín shén me shí hòu néng cóng liè tóu áo dào liè tóu zhǔ guǎn aKhi nào anh mới từ headhunter... leo lên được trưởng phòng headhunter đây?

HSK 7
0:03s
zhè shù zì nà kě yuǎn dī yú yè nèi píng jūn shuǐ zhǔn aCon số này... thì thấp xa so với mức trung bình ngành rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ men lǎo bǎn què shí hé suǒ yǒu rén bù yí yàngÔng chủ của chúng tôi đúng là khác biệt với tất cả mọi người.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
péi qiān zěn me shuō wǒ zhí jiē duì dào péi qiān liǎn shàng leBùi Khiêm nói thế nào? Tôi đã hỏi thẳng vào mặt Bùi Khiêm.

HSK 3
0:03s
tā bèi wǒ wèn dé nà shì yǎ kǒu wú yán wú dì zì róng aHắn bị tôi hỏi đến mức câm như hến, không còn mặt mũi nào.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ yào míng bái yì diǎn lù dōu shì zì jǐ zǒu decậu phải hiểu một điều. Đường là do mình chọn.

HSK 6
0:03s
cāng tiān a zhuàn qián de sù dù gǎn bù shàng kòu qián de jié zòuTrời ơi! Tốc độ kiếm tiền không đuổi kịp nhịp trừ lương.

HSK 2
0:03s
zhè shì dào tiē shàng bān a shàng bān hái bù ràng wǒ wán shǒu jīĐây là đi làm chịu lỗ rồi. Đi làm còn không cho chơi điện thoại.

HSK 4
0:03s