Cách dùng "你拿这些干什么" (nǐ ná zhè xiē gàn shén me) trong hội thoại tiếng Trung
你拿这些干什么
Anh cầm mấy thứ này làm gì?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:24
zhè ge shì ér ba tā jiù yǒu diǎn shuō lái huà cháng le
这个事儿吧 它就有点说来话长了
“Chuyện này mà nó hơi dài dòng một chút”
LINE 0236:29
PLAYING SCENEnǐ你
ná拿
zhè这
xiē些
gàn干
shén什
me么
“Anh cầm mấy thứ này làm gì?”
LINE 0336:32
bú shì zuì jìn kāi le gè xīn xiàng mù ma tiān tiān jiā bān
不是最近开了个新项目吗 天天加班
“Không phải gần đây có dự án mới sao? Ngày nào cũng tăng ca”
Show Information
More Clips From Episode
Total 73 clips (Page 4 of 4)
HSK 6
0:03s
yì bān xiǎo shuō luò pǎo de bù yīng gāi shì péi zǒng fū rén maThông thường trong tiểu thuyết, người bỏ trốn không phải là phu nhân Bùi Tổng sao?

HSK 7
0:03s
zěn me hái zài fā zhè zhǒng bù jīng yì jiā bān de péng yǒu quān aSao vẫn đăng loại story đi làm thêm "vô tình" thế này?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ kàn dào péng yǒu quān de shí hòu hái bù gǎn xiāng xìnKhi tôi thấy trên trang cá nhân vẫn không dám tin

HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ wèi shén me pǎo lái tiān huǒ nǐ zài zhè zuò shén meRốt cuộc anh đến Thiên Hỏa làm gì? Anh đang làm gì ở đây?

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō wǒ yǐ qián jiù tīng shuō guò tiān huǒ kě pàTôi nói cho anh nghe Tôi từng nghe nói Thiên Hỏa đáng sợ

HSK 5
0:03s
tā men duì yuán gōng yě shì sàng jìn tiān liáng wǒ jiù méi yǒu zài shí èr diǎn zhī qiánđối với nhân viên cũng táng tận lương tâm Tôi chưa từng tan làm trước 12 giờ

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ gào sù nǐ měi yī cì wàng dài wǒ dōu yào kòu bàn tiān gōng zīTôi nói cho anh biết mỗi lần quên tôi đều bị trừ nửa ngày lương

HSK 7
0:03s
wǒ zhè jǐ tiān áo yè wǒ áo dé nǎo zi dōu bèn le gēn běn bú jì déMấy ngày nay tôi thức đêm Thức đến nỗi đầu óc đần cả ra Căn bản không nhớ nổi

HSK 4
0:03s
yí gè gōng pái wǔ shí kuài qián bié zài měi yī jiàn yī fú shàngMột thẻ năm mươi tệ Ghim lên mỗi bộ quần áo

HSK 4
0:03s
zhè yàng nǐ bù guǎn chuān nǎ jiàn yī fú shàng bān dōu bú huì wàngVậy dù mặc bộ nào đi làm cũng sẽ không quên