Cách dùng "我以我的人格担保 我绝对不会做出" (wǒ yǐ wǒ de rén gé dān bǎo wǒ jué duì bú huì zuò chū) trong hội thoại tiếng Trung

deréndānbǎo juéduìhuìzuòchū

tôi lấy nhân cách của mình đảm bảo, tôi tuyệt đối sẽ không làm

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:55
wǒ lí kāi téng dá lái tiān huǒ shì bié yǒu yòng xīn dàn shì nǐ fàng xīn

我离开腾达来天火 是别有用心 但是你放心

tôi rời Thăng Đạt đến Thiên Hỏa là biệt hữu dụng tâm. Nhưng ngài yên tâm,

LINE 0206:59
PLAYING SCENE
wǒ yǐ wǒ de rén gé dān bǎo wǒ jué duì bú huì zuò chū

我以我的人格担保 我绝对不会做出

tôi lấy nhân cách của mình đảm bảo, tôi tuyệt đối sẽ không làm

LINE 0307:01
duì
tiān
huǒ
de
rèn
shì
qíng

bất cứ việc gì có lỗi với Thiên Hỏa.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E14
Timestamp06:59
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 73 clips (Page 4 of 4)
怎么还在发这种 不经意加班的朋友圈啊
HSK 7
0:03s
zěn me hái zài fā zhè zhǒng bù jīng yì jiā bān de péng yǒu quān aSao vẫn đăng loại story đi làm thêm "vô tình" thế này?
周暮岩根本不看啊
HSK 5
0:03s
zhōu mù yán gēn běn bù kàn aChâu Mộ Nham căn bản không xem đâu.
裴总 我的妈呀 你真的在这里
HSK 5
0:03s
péi zǒng wǒ de mā ya nǐ zhēn de zài zhè lǐTổng Bùi Trời ơi Anh thật sự ở đây
我看到朋友圈的时候 还不敢相信
HSK 3
0:03s
wǒ kàn dào péng yǒu quān de shí hòu hái bù gǎn xiāng xìnKhi tôi thấy trên trang cá nhân vẫn không dám tin
你到底为什么跑来天火 你在这做什么
HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ wèi shén me pǎo lái tiān huǒ nǐ zài zhè zuò shén meRốt cuộc anh đến Thiên Hỏa làm gì? Anh đang làm gì ở đây?
你拿这些干什么
HSK 2
0:03s
nǐ ná zhè xiē gàn shén meAnh cầm mấy thứ này làm gì?
我跟你说 我以前就听说过天火可怕
HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō wǒ yǐ qián jiù tīng shuō guò tiān huǒ kě pàTôi nói cho anh nghe Tôi từng nghe nói Thiên Hỏa đáng sợ
他们对员工也是丧尽天良 我就没有在十二点之前
HSK 5
0:03s
tā men duì yuán gōng yě shì sàng jìn tiān liáng wǒ jiù méi yǒu zài shí èr diǎn zhī qiánđối với nhân viên cũng táng tận lương tâm Tôi chưa từng tan làm trước 12 giờ
请假根本不给假
HSK 5
0:03s
qǐng jià gēn běn bù gěi jiǎXin nghỉ căn bản không được duyệt
我告诉你每一次忘带 我都要扣半天工资
HSK 6
0:03s
wǒ gào sù nǐ měi yī cì wàng dài wǒ dōu yào kòu bàn tiān gōng zīTôi nói cho anh biết mỗi lần quên tôi đều bị trừ nửa ngày lương
我这几天熬夜 我熬得脑子都笨了 根本不记得
HSK 7
0:03s
wǒ zhè jǐ tiān áo yè wǒ áo dé nǎo zi dōu bèn le gēn běn bú jì déMấy ngày nay tôi thức đêm Thức đến nỗi đầu óc đần cả ra Căn bản không nhớ nổi
一个工牌五十块钱 别在每一件衣服上
HSK 4
0:03s
yí gè gōng pái wǔ shí kuài qián bié zài měi yī jiàn yī fú shàngMột thẻ năm mươi tệ Ghim lên mỗi bộ quần áo
这样你不管穿哪件衣服上班 都不会忘
HSK 4
0:03s
zhè yàng nǐ bù guǎn chuān nǎ jiàn yī fú shàng bān dōu bú huì wàngVậy dù mặc bộ nào đi làm cũng sẽ không quên