Cách dùng "这是铁了心要跟咱对着干啊" (zhè shì tiě le xīn yào gēn zán duì zhe gàn a) trong hội thoại tiếng Trung
这是铁了心要跟咱对着干啊
Đây là quyết tâm đối đầu với ta rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:08
yóu xì fāng àn yí gè ná bù chū lái rén yí gè bù gěi zán wā guò lái
游戏方案一个拿不出来 人 一个不给咱挖过来
“Kế hoạch game thì chẳng đưa ra được cái nào. Người thì chẳng cho ta mượn được ai.”
LINE 0229:12
PLAYING SCENEzhè这
shì是
tiě铁
le了
xīn心
yào要
gēn跟
zán咱
duì对
zhe着
gàn干
a啊
“Đây là quyết tâm đối đầu với ta rồi.”
LINE 0329:16
jiāo交
dǐ底
nà那
shì是
bù不
kě可
néng能
jiāo交
dǐ底
le了
“Thú thật thì không thể thú thật được.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 73 clips (Page 4 of 4)
HSK 7
0:03s
zěn me hái zài fā zhè zhǒng bù jīng yì jiā bān de péng yǒu quān aSao vẫn đăng loại story đi làm thêm "vô tình" thế này?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ kàn dào péng yǒu quān de shí hòu hái bù gǎn xiāng xìnKhi tôi thấy trên trang cá nhân vẫn không dám tin

HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ wèi shén me pǎo lái tiān huǒ nǐ zài zhè zuò shén meRốt cuộc anh đến Thiên Hỏa làm gì? Anh đang làm gì ở đây?

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō wǒ yǐ qián jiù tīng shuō guò tiān huǒ kě pàTôi nói cho anh nghe Tôi từng nghe nói Thiên Hỏa đáng sợ

HSK 5
0:03s
tā men duì yuán gōng yě shì sàng jìn tiān liáng wǒ jiù méi yǒu zài shí èr diǎn zhī qiánđối với nhân viên cũng táng tận lương tâm Tôi chưa từng tan làm trước 12 giờ

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ gào sù nǐ měi yī cì wàng dài wǒ dōu yào kòu bàn tiān gōng zīTôi nói cho anh biết mỗi lần quên tôi đều bị trừ nửa ngày lương

HSK 7
0:03s
wǒ zhè jǐ tiān áo yè wǒ áo dé nǎo zi dōu bèn le gēn běn bú jì déMấy ngày nay tôi thức đêm Thức đến nỗi đầu óc đần cả ra Căn bản không nhớ nổi

HSK 4
0:03s
yí gè gōng pái wǔ shí kuài qián bié zài měi yī jiàn yī fú shàngMột thẻ năm mươi tệ Ghim lên mỗi bộ quần áo

HSK 4
0:03s
zhè yàng nǐ bù guǎn chuān nǎ jiàn yī fú shàng bān dōu bú huì wàngVậy dù mặc bộ nào đi làm cũng sẽ không quên