Cách dùng "帮它把眼睛挡一下" (bāng tā bǎ yǎn jīng dǎng yī xià) trong hội thoại tiếng Trung
帮它把眼睛挡一下
Che mắt nó lại giúp tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:48
lái wǒ kàn kàn nǐ zhuǎ zi téng bù téng a
来 我看看 你爪子疼不疼啊
“Rồi, để chị xem. Chân em còn đau không?”
LINE 0221:03
PLAYING SCENEbāng帮
tā它
bǎ把
yǎn眼
jīng睛
dǎng挡
yī一
xià下
“Che mắt nó lại giúp tôi.”
LINE 0321:05
hǎo ěr duǒ hòu miàn yào zhòng diǎn xǐ tā gāng cái yì zhí zài náo
好 耳朵后面要重点洗 它刚才一直在挠
“Được. Phải rửa kĩ sau tai, nãy nó cứ gãi mãi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 2 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn xǐng yī xià guò qù de shìtiện nhìn lại những chuyện đã qua thôi. ♪ Lắng nghe tiếng mây khóc ♪

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
xiè xiè nǐ méi yǒu qīng yì fàng qìCảm ơn cô vì đã không từ bỏ. ♪ Mọi trải nghiệm đều có ý nghĩa ♪

HSK 4
0:03s
zài chuī xià qù nǐ yào gǎn mào le♪ Từng khoảnh khắc tạo nên chính mình ♪ Cứ hứng gió tiếp là cô sẽ bị cảm đấy.

HSK 5
0:03s
jiù ràng yī qiè dōu suí tā qù ba♪ Thổi đến mùa hoa phương xa ♪ cứ để mọi chuyện theo gió cuốn đi.

HSK 4
0:03s
zhōng yú yǒu rén bǎo hù xīng xīng le zhēn hǎo♪ Giấc mơ em chẳng sợ thức giấc vẫn luôn hiện hữu ♪ [Cuối cùng cũng có người bảo vệ Tinh Tinh rồi.] [Thật tốt.] ♪ Cảm nhận mây đen tan đi bóng tối cũng nhạt nhòa ♪

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ néng bù néng lǐ jiě wèi nǐ yuán liàng wǒ letôi có thể hiểu là cô đã tha thứ cho tôi rồi không?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhǐ shì zhǐ shì wǒ míng míng yǒu nà me duō cì shuō chū zhēn xiàng de jī huìChỉ là... Chỉ là rõ ràng tôi đã có rất nhiều cơ hội nói ra sự thật

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s