Cách dùng "但其实当时我挺不待见她的" (dàn qí shí dāng shí wǒ tǐng bù dài jiàn tā de) trong hội thoại tiếng Trung
但其实当时我挺不待见她的
Nhưng thật ra hồi đó tôi khá ghét cậu ấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:25
wǒ我
yīng应
gāi该
yǒu有
tí提
guò过
wǒ我
men们
liǎ俩
shì是
fā发
xiǎo小
ba吧
“Tôi có nhắc với anh rằng bọn tôi là bạn từ nhỏ rồi nhỉ?”
LINE 0226:31
PLAYING SCENEdàn但
qí其
shí实
dāng当
shí时
wǒ我
tǐng挺
bù不
dài待
jiàn见
tā她
de的
“Nhưng thật ra hồi đó tôi khá ghét cậu ấy.”
LINE 0326:35
tā hěn piào liàng yòu kě ài
她很漂亮 又可爱
“Cậu ấy rất xinh đẹp, lại đáng yêu,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 2 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn xǐng yī xià guò qù de shìtiện nhìn lại những chuyện đã qua thôi. ♪ Lắng nghe tiếng mây khóc ♪

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
xiè xiè nǐ méi yǒu qīng yì fàng qìCảm ơn cô vì đã không từ bỏ. ♪ Mọi trải nghiệm đều có ý nghĩa ♪

HSK 4
0:03s
zài chuī xià qù nǐ yào gǎn mào le♪ Từng khoảnh khắc tạo nên chính mình ♪ Cứ hứng gió tiếp là cô sẽ bị cảm đấy.

HSK 5
0:03s
jiù ràng yī qiè dōu suí tā qù ba♪ Thổi đến mùa hoa phương xa ♪ cứ để mọi chuyện theo gió cuốn đi.

HSK 4
0:03s
zhōng yú yǒu rén bǎo hù xīng xīng le zhēn hǎo♪ Giấc mơ em chẳng sợ thức giấc vẫn luôn hiện hữu ♪ [Cuối cùng cũng có người bảo vệ Tinh Tinh rồi.] [Thật tốt.] ♪ Cảm nhận mây đen tan đi bóng tối cũng nhạt nhòa ♪

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ néng bù néng lǐ jiě wèi nǐ yuán liàng wǒ letôi có thể hiểu là cô đã tha thứ cho tôi rồi không?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhǐ shì zhǐ shì wǒ míng míng yǒu nà me duō cì shuō chū zhēn xiàng de jī huìChỉ là... Chỉ là rõ ràng tôi đã có rất nhiều cơ hội nói ra sự thật

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s