Cách dùng "但其实当时我挺不待见她的" (dàn qí shí dāng shí wǒ tǐng bù dài jiàn tā de) trong hội thoại tiếng Trung
但其实当时我挺不待见她的
Nhưng thật ra hồi đó tôi khá ghét cậu ấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:25
wǒ我
yīng应
gāi该
yǒu有
tí提
guò过
wǒ我
men们
liǎ俩
shì是
fā发
xiǎo小
ba吧
“Tôi có nhắc với anh rằng bọn tôi là bạn từ nhỏ rồi nhỉ?”
LINE 0226:31
PLAYING SCENEdàn但
qí其
shí实
dāng当
shí时
wǒ我
tǐng挺
bù不
dài待
jiàn见
tā她
de的
“Nhưng thật ra hồi đó tôi khá ghét cậu ấy.”
LINE 0326:35
tā hěn piào liàng yòu kě ài
她很漂亮 又可爱
“Cậu ấy rất xinh đẹp, lại đáng yêu,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 5 of 6)
HSK 6
0:03s
yào yù dìng wǒ xià xià zhōu mò de shí jiān zhèng shìMuốn đặt lịch với tôi vào cuối tuần sau nữa à? Chuyện nghiêm túc.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ yě fā xiàn le zài qiú chǎng shàng tā zhǐ huì zì jǐ tī zì jǐ deCô cũng thấy đấy, trên sân bóng, nó chỉ đá theo cách của mình.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
gěi gěi gěi huí huí huí hǎo xiū xī shí fēn zhōng- Đây, đây. - Về, về đi. Được rồi, nghỉ mười phút.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
dàn shì kàn dé chū lái tā shì xǐ huān tī qiú denhưng có thể nhìn ra cậu ấy rất thích đá bóng.

HSK 6
0:03s
xiǎo lín lǎo shī jiào wǒ men shàng lái gàn má wǒ yě bù zhī dào rén neCô Tiểu Lâm gọi bọn mình lên làm gì? - Tôi cũng không biết. - Cô đâu?

HSK 2
0:03s
shàng lái ba xiǎo lín lǎo shī xiǎo lín lǎo shī zhèLên đây đi. Cô Tiểu Lâm ơi. - Cô Tiểu Lâm ơi. - Đây.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
dà wǎn shàng bǎ wǒ men jiào shàng lái chuī lěng fēng aĐêm hôm còn gọi bọn em ra hứng gió lạnh.

HSK 5
0:03s
jiā liàn wán shí táng dōu guān mén le wǒ men bù chī pào miàn wǒ men néng chī shá yaTập tăng cường xong nhà ăn đóng cửa rồi. - Không ăn mì gói thì bọn em ăn gì? - Phải đấy ạ.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men yòu bú shì méi chī guò wǒ de shǒu yìĐâu phải các cậu chưa từng thưởng thức tay nghề của tôi?

HSK 5
0:03s
nǐ zěn me bù xiǎng xiǎng chéng běn a nǎ lái nà me duō qián duì aSao cậu không nghĩ đến giá vốn hả? Lấy đâu ra nhiều tiền thế? Đúng đấy.

HSK 3
0:03s
wǒ men kě yǐ zì jǐ zhòng cài zì jǐ zhǒng shuí huì zhǒng aChúng ta có thể tự trồng rau. - Tự trồng? - Ai biết trồng chứ?

HSK 3
0:03s
zhè zhè zǎ zhǒng néng yǒu dì fāng zhǒng ma- Ơ, trồng thế nào? - Có chỗ nào trồng không cô?