Cách dùng "我终于不会给大家拖后腿了" (wǒ zhōng yú bú huì gěi dà jiā tuō hòu tuǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
我终于不会给大家拖后腿了
Cuối cùng tôi cũng không kéo tụt tốc độ cả đội nữa rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:47
zhè ge wǒ gāo qiáng dù pǎo cóng shí wǔ cì gàn dào le èr shí wǔ cì
这个 我高强度跑从十五次 干到了二十五次
“Ơ này, số lần chạy cường độ cao của tôi từ 15 lần [Tên cầu thủ] [Lần kiểm tra thứ nhất][Lần kiểm tra thứ hai] giờ lên tận 25 lần.”
LINE 0229:51
PLAYING SCENEwǒ我
zhōng终
yú于
bú不
huì会
gěi给
dà大
jiā家
tuō拖
hòu后
tuǐ腿
le了
“Cuối cùng tôi cũng không kéo tụt tốc độ cả đội nữa rồi.”
LINE 0329:54
gēn跟
wǒ我
hái还
chà差
le了
diǎn点
“Vẫn kém hơn tôi một chút.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 3 of 6)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ kàn shàng qù hǎo xiàng bù tài huì yǎng chǒng wù de yàng zi anhìn anh có vẻ không giỏi chăm thú cưng lắm nhỉ.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
xiǎo bái guāi míng tiān zǎo shàng jiě jiě zài lái kàn nǐ óTiểu Bạch ngoan nhé, sáng mai chị lại đến thăm em.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yīng gāi yǒu tí guò wǒ men liǎ shì fā xiǎo baTôi có nhắc với anh rằng bọn tôi là bạn từ nhỏ rồi nhỉ?

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jì de yǒu yī cì shí zài shì méi rěn zhùTôi nhớ có một lần, thật sự không nhịn nổi nữa,