Cách dùng "我终于不会给大家拖后腿了" (wǒ zhōng yú bú huì gěi dà jiā tuō hòu tuǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
我终于不会给大家拖后腿了
Cuối cùng tôi cũng không kéo tụt tốc độ cả đội nữa rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:47
zhè ge wǒ gāo qiáng dù pǎo cóng shí wǔ cì gàn dào le èr shí wǔ cì
这个 我高强度跑从十五次 干到了二十五次
“Ơ này, số lần chạy cường độ cao của tôi từ 15 lần [Tên cầu thủ] [Lần kiểm tra thứ nhất][Lần kiểm tra thứ hai] giờ lên tận 25 lần.”
LINE 0229:51
PLAYING SCENEwǒ我
zhōng终
yú于
bú不
huì会
gěi给
dà大
jiā家
tuō拖
hòu后
tuǐ腿
le了
“Cuối cùng tôi cũng không kéo tụt tốc độ cả đội nữa rồi.”
LINE 0329:54
gēn跟
wǒ我
hái还
chà差
le了
diǎn点
“Vẫn kém hơn tôi một chút.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 2 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn xǐng yī xià guò qù de shìtiện nhìn lại những chuyện đã qua thôi. ♪ Lắng nghe tiếng mây khóc ♪

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
xiè xiè nǐ méi yǒu qīng yì fàng qìCảm ơn cô vì đã không từ bỏ. ♪ Mọi trải nghiệm đều có ý nghĩa ♪

HSK 4
0:03s
zài chuī xià qù nǐ yào gǎn mào le♪ Từng khoảnh khắc tạo nên chính mình ♪ Cứ hứng gió tiếp là cô sẽ bị cảm đấy.

HSK 5
0:03s
jiù ràng yī qiè dōu suí tā qù ba♪ Thổi đến mùa hoa phương xa ♪ cứ để mọi chuyện theo gió cuốn đi.

HSK 4
0:03s
zhōng yú yǒu rén bǎo hù xīng xīng le zhēn hǎo♪ Giấc mơ em chẳng sợ thức giấc vẫn luôn hiện hữu ♪ [Cuối cùng cũng có người bảo vệ Tinh Tinh rồi.] [Thật tốt.] ♪ Cảm nhận mây đen tan đi bóng tối cũng nhạt nhòa ♪

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ néng bù néng lǐ jiě wèi nǐ yuán liàng wǒ letôi có thể hiểu là cô đã tha thứ cho tôi rồi không?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhǐ shì zhǐ shì wǒ míng míng yǒu nà me duō cì shuō chū zhēn xiàng de jī huìChỉ là... Chỉ là rõ ràng tôi đã có rất nhiều cơ hội nói ra sự thật

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s