Cách dùng "谢谢你没有轻易放弃" (xiè xiè nǐ méi yǒu qīng yì fàng qì) trong hội thoại tiếng Trung
谢谢你没有轻易放弃
Cảm ơn cô vì đã không từ bỏ. ♪ Mọi trải nghiệm đều có ý nghĩa ♪
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:58
bì jìng shēng mìng nà me kě guì bù néng qīng yì fàng qì de duì bú duì
毕竟生命那么可贵 不能轻易放弃的 对不对
“♪ Cơn mưa lớn sẽ cuốn bóng hình anh đi ♪ Dù sao thì mạng sống quý giá lắm, không thể dễ dàng từ bỏ, ♪ Đến tìm phong cảnh phương xa ♪ đúng không?”
LINE 0214:07
PLAYING SCENExiè谢
xiè谢
nǐ你
méi没
yǒu有
qīng轻
yì易
fàng放
qì弃
“Cảm ơn cô vì đã không từ bỏ. ♪ Mọi trải nghiệm đều có ý nghĩa ♪”
LINE 0314:19
zài再
chuī吹
xià下
qù去
nǐ你
yào要
gǎn感
mào冒
le了
“♪ Từng khoảnh khắc tạo nên chính mình ♪ Cứ hứng gió tiếp là cô sẽ bị cảm đấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 5 of 6)
HSK 6
0:03s
yào yù dìng wǒ xià xià zhōu mò de shí jiān zhèng shìMuốn đặt lịch với tôi vào cuối tuần sau nữa à? Chuyện nghiêm túc.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ yě fā xiàn le zài qiú chǎng shàng tā zhǐ huì zì jǐ tī zì jǐ deCô cũng thấy đấy, trên sân bóng, nó chỉ đá theo cách của mình.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
gěi gěi gěi huí huí huí hǎo xiū xī shí fēn zhōng- Đây, đây. - Về, về đi. Được rồi, nghỉ mười phút.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
dàn shì kàn dé chū lái tā shì xǐ huān tī qiú denhưng có thể nhìn ra cậu ấy rất thích đá bóng.

HSK 6
0:03s
xiǎo lín lǎo shī jiào wǒ men shàng lái gàn má wǒ yě bù zhī dào rén neCô Tiểu Lâm gọi bọn mình lên làm gì? - Tôi cũng không biết. - Cô đâu?

HSK 2
0:03s
shàng lái ba xiǎo lín lǎo shī xiǎo lín lǎo shī zhèLên đây đi. Cô Tiểu Lâm ơi. - Cô Tiểu Lâm ơi. - Đây.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
dà wǎn shàng bǎ wǒ men jiào shàng lái chuī lěng fēng aĐêm hôm còn gọi bọn em ra hứng gió lạnh.

HSK 5
0:03s
jiā liàn wán shí táng dōu guān mén le wǒ men bù chī pào miàn wǒ men néng chī shá yaTập tăng cường xong nhà ăn đóng cửa rồi. - Không ăn mì gói thì bọn em ăn gì? - Phải đấy ạ.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men yòu bú shì méi chī guò wǒ de shǒu yìĐâu phải các cậu chưa từng thưởng thức tay nghề của tôi?

HSK 5
0:03s
nǐ zěn me bù xiǎng xiǎng chéng běn a nǎ lái nà me duō qián duì aSao cậu không nghĩ đến giá vốn hả? Lấy đâu ra nhiều tiền thế? Đúng đấy.

HSK 3
0:03s
wǒ men kě yǐ zì jǐ zhòng cài zì jǐ zhǒng shuí huì zhǒng aChúng ta có thể tự trồng rau. - Tự trồng? - Ai biết trồng chứ?

HSK 3
0:03s
zhè zhè zǎ zhǒng néng yǒu dì fāng zhǒng ma- Ơ, trồng thế nào? - Có chỗ nào trồng không cô?