Cách dùng "这么大的一块地方 难道种不下菜吗" (zhè me dà de yī kuài dì fāng nán dào zhǒng bù xià cài ma) trong hội thoại tiếng Trung
这么大的一块地方 难道种不下菜吗
Chỗ này rộng thế, lẽ nào không trồng rau được sao?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:09
zhè zhè zǎ zhǒng néng yǒu dì fāng zhǒng ma
这 这咋种 能有地方种吗
“- Ơ, trồng thế nào? - Có chỗ nào trồng không cô?”
LINE 0238:11
PLAYING SCENEzhè me dà de yī kuài dì fāng nán dào zhǒng bù xià cài ma
这么大的一块地方 难道种不下菜吗
“Chỗ này rộng thế, lẽ nào không trồng rau được sao?”
LINE 0338:15
zì jǐ zhòng cài zì jǐ zuò fàn gāng cái shuō de bù jiù dōu néng shí xiàn le
自己种菜自己做饭 刚才说的不就都能实现了
“Tự trồng rau, tự nấu cơm. Vậy mấy điều vừa nói chẳng phải đều thực hiện được rồi sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 5 of 6)
HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
yào yù dìng wǒ xià xià zhōu mò de shí jiān zhèng shìMuốn đặt lịch với tôi vào cuối tuần sau nữa à? Chuyện nghiêm túc.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ yě fā xiàn le zài qiú chǎng shàng tā zhǐ huì zì jǐ tī zì jǐ deCô cũng thấy đấy, trên sân bóng, nó chỉ đá theo cách của mình.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
gěi gěi gěi huí huí huí hǎo xiū xī shí fēn zhōng- Đây, đây. - Về, về đi. Được rồi, nghỉ mười phút.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
dàn shì kàn dé chū lái tā shì xǐ huān tī qiú denhưng có thể nhìn ra cậu ấy rất thích đá bóng.

HSK 6
0:03s
xiǎo lín lǎo shī jiào wǒ men shàng lái gàn má wǒ yě bù zhī dào rén neCô Tiểu Lâm gọi bọn mình lên làm gì? - Tôi cũng không biết. - Cô đâu?

HSK 2
0:03s
shàng lái ba xiǎo lín lǎo shī xiǎo lín lǎo shī zhèLên đây đi. Cô Tiểu Lâm ơi. - Cô Tiểu Lâm ơi. - Đây.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
dà wǎn shàng bǎ wǒ men jiào shàng lái chuī lěng fēng aĐêm hôm còn gọi bọn em ra hứng gió lạnh.

HSK 5
0:03s
jiā liàn wán shí táng dōu guān mén le wǒ men bù chī pào miàn wǒ men néng chī shá yaTập tăng cường xong nhà ăn đóng cửa rồi. - Không ăn mì gói thì bọn em ăn gì? - Phải đấy ạ.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men yòu bú shì méi chī guò wǒ de shǒu yìĐâu phải các cậu chưa từng thưởng thức tay nghề của tôi?

HSK 5
0:03s
nǐ zěn me bù xiǎng xiǎng chéng běn a nǎ lái nà me duō qián duì aSao cậu không nghĩ đến giá vốn hả? Lấy đâu ra nhiều tiền thế? Đúng đấy.

HSK 3
0:03s
wǒ men kě yǐ zì jǐ zhòng cài zì jǐ zhǒng shuí huì zhǒng aChúng ta có thể tự trồng rau. - Tự trồng? - Ai biết trồng chứ?