Cách dùng "你怎么哭了?" (nǐ zěn me kū le ?) trong hội thoại tiếng Trung
你怎么哭了?
nǐ zěn me kū le ?
Sao cô lại rơi lệ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
38:42
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 会不断伤害身边的人 自己也受折磨 | huì bù duàn shāng hài shēn biān de rén zì jǐ yě shòu zhé mó | sẽ không ngừng làm hại người xung quanh, chính nó cũng bị giày vò. |
| 2▶ | 你怎么哭了? | nǐ zěn me kū le ? | Sao cô lại rơi lệ? |
| 3 | 因为花… | yīn wèi huā … | Bởi vì hoa |
More Clips From Episode
Total 73 clips (Page 1 of 4)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ bù zhī dào nǐ zěn me bù shuō huà ne ?Ngươi không biết ư? Sao ngươi không nói gì thế? Ngươi không biết nói.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ zhōng jiū zhǐ shì gè zì sī de nán rénCó lẽ, ta chung quy cũng chỉ là một gã đàn ông ích kỷ,

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ men zhè xiē fǎ shī zhuāng qiāng zuò shì pì yòng méi yǒuĐám pháp sư các người chỉ giỏi ra vẻ, chẳng được tích sự gì.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s