Cách dùng "是第二个真正让我感到开心的人" (shì dì èr gè zhēn zhèng ràng wǒ gǎn dào kāi xīn de rén) trong hội thoại tiếng Trung
是第二个真正让我感到开心的人
Ký Linh là người thứ hai khiến ta thật lòng cảm thấy vui vẻ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
41:17
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 寄灵 | jì líng | Ký Linh là người thứ hai khiến ta thật lòng cảm thấy vui vẻ. |
| 2▶ | 是第二个真正让我感到开心的人 | shì dì èr gè zhēn zhèng ràng wǒ gǎn dào kāi xīn de rén | Ký Linh là người thứ hai khiến ta thật lòng cảm thấy vui vẻ. |
| 3 | 但就一点点 | dàn jiù yì diǎn diǎn | Nhưng chỉ một chút thôi. |
More Clips From Episode
Total 73 clips (Page 1 of 4)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ bù zhī dào nǐ zěn me bù shuō huà ne ?Ngươi không biết ư? Sao ngươi không nói gì thế? Ngươi không biết nói.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ zhōng jiū zhǐ shì gè zì sī de nán rénCó lẽ, ta chung quy cũng chỉ là một gã đàn ông ích kỷ,

HSK 1
0:03s
nǐ men zhè xiē fǎ shī zhuāng qiāng zuò shì pì yòng méi yǒuĐám pháp sư các người chỉ giỏi ra vẻ, chẳng được tích sự gì.

HSK 3
0:03s











