Cách dùng "不用给我赔一分钱" (bù yòng gěi wǒ péi yī fēn qián) trong hội thoại tiếng Trung

yònggěipéifēnqián

không phải bồi thường cho tôi một xu.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:58
wǒ hái zhēn bù zhī dào wǎng yán zhòng le shuō gōng sī xiàn zài suí shí kě yǐ kāi wǒ

我还真不知道 往严重了说 公司现在随时可以开我

Tôi thực sự không biết đấy. Nói nghiêm trọng, công ty giờ có thể sa thải tôi bất cứ lúc nào,

LINE 0221:03
PLAYING SCENE
yòng
gěi
péi
fēn
qián

không phải bồi thường cho tôi một xu.

LINE 0321:06
wǎng
qīng
le
shuō

Nói nhẹ đi,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E20
Timestamp21:03
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 116 clips (Page 6 of 6)
她是我对象 关你什么事 我还是你妈呢
HSK 5
0:03s
tā shì wǒ duì xiàng guān nǐ shén me shì wǒ hái shì nǐ mā neCô ấy là người yêu tôi Liên quan gì đến anh? Tao còn là mẹ mày nữa là
去哪儿啊 随便去哪儿 走走走
HSK 4
0:03s
qù nǎ ér a suí biàn qù nǎ ér zǒu zǒu zǒuĐi đâu thế? Đi đâu cũng được, đi đi đi
黑骑士 你还喝上竞品了啊
HSK 5
0:03s
hēi qí shì nǐ hái hē shàng jìng pǐn le aBlack Knight Cậu còn uống cả sản phẩm đối thủ nữa à?
我今天算是彻底明白了
HSK 6
0:03s
wǒ jīn tiān suàn shì chè dǐ míng bái leHôm nay tôi mới thực sự hiểu ra
我没这个运气
HSK 5
0:03s
wǒ méi zhè ge yùn qìTôi không có cái vận may đó
我越想越觉得我没这个命
HSK 3
0:03s
wǒ yuè xiǎng yuè jué de wǒ méi zhè ge mìngcàng nghĩ càng thấy mình không có cái số đó
你看我这么努力有什么用啊
HSK 3
0:03s
nǐ kàn wǒ zhè me nǔ lì yǒu shén me yòng aCậu xem tôi nỗ lực thế này để làm gì?
我们不就打个工吗 你至于吗
HSK 6
0:03s
wǒ men bù jiù dǎ gè gōng ma nǐ zhì yú maChúng ta chẳng qua chỉ là đi làm thuê Cậu có cần phải thế không?
开心就好 有什么好失望的
HSK 4
0:03s
kāi xīn jiù hǎo yǒu shén me hǎo shī wàng deVui vẻ là được Có gì mà phải thất vọng chứ
整件事情明摆着 就是有人在做局
HSK 4
0:03s
zhěng jiàn shì qíng míng bǎi zhe jiù shì yǒu rén zài zuò júToàn bộ sự việc rõ như ban ngày chính là có người bày mưu tính kế
我举一个不恰当的比喻啊
HSK 6
0:03s
wǒ jǔ yí gè bù qià dàng de bǐ yù aTôi ví von một cách không thích hợp nhé
你挡了别人的路了 人家才会处心积虑地要害你
HSK 6
0:03s
nǐ dǎng le bié rén de lù le rén jiā cái huì chǔ xīn jī lǜ dì yào hài nǐAnh chắn đường người khác rồi Người ta mới dày công tính kế hại anh
我去找他 我要阻止他 你疯啦
HSK 7
0:03s
wǒ qù zhǎo tā wǒ yào zǔ zhǐ tā nǐ fēng laTôi đi tìm anh ấy, tôi phải ngăn anh ấy lại Cậu điên rồi à?
你以为我不知道 他在帮你顶罪吗 我已经认罪了
HSK 3
0:03s
nǐ yǐ wéi wǒ bù zhī dào tā zài bāng nǐ dǐng zuì ma wǒ yǐ jīng rèn zuì leCậu tưởng tôi không biết anh ấy đang nhận tội thay cậu sao? Tôi đã nhận tội rồi
我一定让他走得非常体面
HSK 7
0:03s
wǒ yí dìng ràng tā zǒu dé fēi cháng tǐ miànTôi chắc chắn để anh ấy ra đi thật thể diện
我忙了半天 结果还是回到原点
HSK 4
0:03s
wǒ máng le bàn tiān jié guǒ hái shì huí dào yuán diǎnTôi bận rộn suốt một hồi Kết quả vẫn quay về điểm xuất phát