Cách dùng "不用给我赔一分钱" (bù yòng gěi wǒ péi yī fēn qián) trong hội thoại tiếng Trung
不用给我赔一分钱
không phải bồi thường cho tôi một xu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:58
wǒ hái zhēn bù zhī dào wǎng yán zhòng le shuō gōng sī xiàn zài suí shí kě yǐ kāi wǒ
我还真不知道 往严重了说 公司现在随时可以开我
“Tôi thực sự không biết đấy. Nói nghiêm trọng, công ty giờ có thể sa thải tôi bất cứ lúc nào,”
LINE 0221:03
PLAYING SCENEbù不
yòng用
gěi给
wǒ我
péi赔
yī一
fēn分
qián钱
“không phải bồi thường cho tôi một xu.”
LINE 0321:06
wǎng往
qīng轻
le了
shuō说
“Nói nhẹ đi,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 6 of 6)
HSK 5
0:03s
tā shì wǒ duì xiàng guān nǐ shén me shì wǒ hái shì nǐ mā neCô ấy là người yêu tôi Liên quan gì đến anh? Tao còn là mẹ mày nữa là

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
hēi qí shì nǐ hái hē shàng jìng pǐn le aBlack Knight Cậu còn uống cả sản phẩm đối thủ nữa à?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ men bù jiù dǎ gè gōng ma nǐ zhì yú maChúng ta chẳng qua chỉ là đi làm thuê Cậu có cần phải thế không?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhěng jiàn shì qíng míng bǎi zhe jiù shì yǒu rén zài zuò júToàn bộ sự việc rõ như ban ngày chính là có người bày mưu tính kế

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ dǎng le bié rén de lù le rén jiā cái huì chǔ xīn jī lǜ dì yào hài nǐAnh chắn đường người khác rồi Người ta mới dày công tính kế hại anh

HSK 7
0:03s
wǒ qù zhǎo tā wǒ yào zǔ zhǐ tā nǐ fēng laTôi đi tìm anh ấy, tôi phải ngăn anh ấy lại Cậu điên rồi à?

HSK 3
0:03s
nǐ yǐ wéi wǒ bù zhī dào tā zài bāng nǐ dǐng zuì ma wǒ yǐ jīng rèn zuì leCậu tưởng tôi không biết anh ấy đang nhận tội thay cậu sao? Tôi đã nhận tội rồi

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ máng le bàn tiān jié guǒ hái shì huí dào yuán diǎnTôi bận rộn suốt một hồi Kết quả vẫn quay về điểm xuất phát