Cách dùng "你们现在问我的这些 都是莫须有的" (nǐ men xiàn zài wèn wǒ de zhè xiē dōu shì mò xū yǒu de) trong hội thoại tiếng Trung
你们现在问我的这些 都是莫须有的
Những điều các anh đang hỏi tôi đều là vu khống, không có căn cứ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:58
wǒ méi yǒu shōu guò zhè ge rén yǐ jí zhè jiā gōng sī de rèn hé dōng xī
我没有收过这个人 以及这家公司的任何东西
“Tôi chưa từng nhận bất cứ thứ gì từ người này và công ty này.”
LINE 0218:03
PLAYING SCENEnǐ men xiàn zài wèn wǒ de zhè xiē dōu shì mò xū yǒu de
你们现在问我的这些 都是莫须有的
“Những điều các anh đang hỏi tôi đều là vu khống, không có căn cứ.”
LINE 0318:07
nà nǐ zuì jìn yǒu méi yǒu shōu dào guò yī xiē hé chǒng wù xiāng guān de dōng xī a
那你最近有没有收到过一些 和宠物相关的东西啊
“Vậy gần đây bạn có nhận được thứ gì liên quan đến thú cưng không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 6 of 6)
HSK 5
0:03s
tā shì wǒ duì xiàng guān nǐ shén me shì wǒ hái shì nǐ mā neCô ấy là người yêu tôi Liên quan gì đến anh? Tao còn là mẹ mày nữa là

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
hēi qí shì nǐ hái hē shàng jìng pǐn le aBlack Knight Cậu còn uống cả sản phẩm đối thủ nữa à?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ men bù jiù dǎ gè gōng ma nǐ zhì yú maChúng ta chẳng qua chỉ là đi làm thuê Cậu có cần phải thế không?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhěng jiàn shì qíng míng bǎi zhe jiù shì yǒu rén zài zuò júToàn bộ sự việc rõ như ban ngày chính là có người bày mưu tính kế

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ dǎng le bié rén de lù le rén jiā cái huì chǔ xīn jī lǜ dì yào hài nǐAnh chắn đường người khác rồi Người ta mới dày công tính kế hại anh

HSK 7
0:03s
wǒ qù zhǎo tā wǒ yào zǔ zhǐ tā nǐ fēng laTôi đi tìm anh ấy, tôi phải ngăn anh ấy lại Cậu điên rồi à?

HSK 3
0:03s
nǐ yǐ wéi wǒ bù zhī dào tā zài bāng nǐ dǐng zuì ma wǒ yǐ jīng rèn zuì leCậu tưởng tôi không biết anh ấy đang nhận tội thay cậu sao? Tôi đã nhận tội rồi

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ máng le bàn tiān jié guǒ hái shì huí dào yuán diǎnTôi bận rộn suốt một hồi Kết quả vẫn quay về điểm xuất phát