Cách dùng "去哪儿啊 随便去哪儿 走走走" (qù nǎ ér a suí biàn qù nǎ ér zǒu zǒu zǒu) trong hội thoại tiếng Trung
去哪儿啊 随便去哪儿 走走走
Đi đâu thế? Đi đâu cũng được, đi đi đi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:48
dān níng lái le zěn me hē chéng zhè yàng a nǐ zǒu le zǒu le huí jiā
丹宁来了 怎么喝成这样啊你 走了走了 回家
“Đan Ninh tới rồi Sao cậu lại uống say thế này? Đi thôi đi thôi, về nhà”
LINE 0233:53
PLAYING SCENEqù nǎ ér a suí biàn qù nǎ ér zǒu zǒu zǒu
去哪儿啊 随便去哪儿 走走走
“Đi đâu thế? Đi đâu cũng được, đi đi đi”
LINE 0333:58
jiǔ ná shàng jiǔ ná shàng jiǔ jiǔ jiǔ
酒拿上 酒拿上 酒酒酒
“Mang rượu theo, mang rượu theo Rượu rượu rượu”
Show Information
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 3 of 6)
HSK 3
0:03s
hǎo jiǔ bú jiàn hǎo jiǔ bú jiàn hǎo jiǔ bú jiàn wǒ lái jiè shào yī xiàLâu lắm không gặp Lâu lắm không gặp, lâu lắm không gặp Để tôi giới thiệu một chút

HSK 6
0:03s
dōu shì wǒ qiú le jǐ gè dà kè hù cái qǐng lái deĐều là tôi nhờ vả mấy đại khách hàng mới mời được

HSK 7
0:03s
jīn tiān zhè ge huó dòng lái de jiā bīn kě dōu shì zhòng liàng jí deHoạt động hôm nay Khách mời tới toàn là nhân vật hạng nặng

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
hái bú shì yīn wèi nǐ men zhè ge pò huó dòng zǎo shàng qī diǎn bàn jiù qǐ lái leChẳng phải vì cái sự kiện tồi tệ của các anh sao. Sáng nay 7 rưỡi đã phải dậy rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ dǎo shì jué de yuè shì mài jiǔ de gōng sī chàng dǎo lǐ xìng yǐn jiǔTôi thì lại thấy Công ty bán rượu càng cổ vũ uống rượu có chừng mực

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
suī rán bèi nǐ men gōng sī guò hé chāi qiáo de xíng wéi qì gè bàn sǐDù bị hành động qua cầu rút ván của công ty anh làm tức chết đi được,

HSK 6
0:03s
dàn hái shì shuō yī mǎ guī yī mǎ fēi yào wǒ lái cān jiānhưng vẫn nói chuyện nào ra chuyện đó, bắt tôi phải đến tham dự.

HSK 6
0:03s
shén me bìng yán zhòng ma xīn zàng bìng yán bù yán zhòng wǒ yě bù zhī dàoBệnh gì? Nặng không? Bệnh tim. Nặng hay không tôi cũng không biết.

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng ne tā jiǔ sè cái qì wǔ dú jù quán néng huó dào jīn tiānNói chung là ông ta rượu chè gái gú tiền tài đủ cả, có thể sống đến hôm nay

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
bié tuī dà tíng guǎng zhòng rén jiā kàn zhe ne zán men yǐ jīng fēn shǒu leĐừng đẩy. Giữa thanh thiên bạch nhật, người ta nhìn kìa. Chúng ta đã chia tay rồi.

HSK 4
0:03s
shì tā bù ràng nǐ shuō chū qù hái shì nǐ pà shī qù zhè ge kào shānLà ông ấy không cho anh nói ra, hay là anh sợ mất cái chỗ dựa này,

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
gàn zhè xíng de nán xiāo shòu duì fù nǚ rén dōu yǒu jǐ bǎ shuā ziMấy anh sales nam trong nghề này đối phó với đàn bà đều có vài chiêu.

HSK 7
0:03s