Cách dùng "去哪儿啊 随便去哪儿 走走走" (qù nǎ ér a suí biàn qù nǎ ér zǒu zǒu zǒu) trong hội thoại tiếng Trung
去哪儿啊 随便去哪儿 走走走
Đi đâu thế? Đi đâu cũng được, đi đi đi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:48
dān níng lái le zěn me hē chéng zhè yàng a nǐ zǒu le zǒu le huí jiā
丹宁来了 怎么喝成这样啊你 走了走了 回家
“Đan Ninh tới rồi Sao cậu lại uống say thế này? Đi thôi đi thôi, về nhà”
LINE 0233:53
PLAYING SCENEqù nǎ ér a suí biàn qù nǎ ér zǒu zǒu zǒu
去哪儿啊 随便去哪儿 走走走
“Đi đâu thế? Đi đâu cũng được, đi đi đi”
LINE 0333:58
jiǔ ná shàng jiǔ ná shàng jiǔ jiǔ jiǔ
酒拿上 酒拿上 酒酒酒
“Mang rượu theo, mang rượu theo Rượu rượu rượu”
Show Information
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 6 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
tā shì wǒ duì xiàng guān nǐ shén me shì wǒ hái shì nǐ mā neCô ấy là người yêu tôi Liên quan gì đến anh? Tao còn là mẹ mày nữa là

HSK 5
0:03s
hēi qí shì nǐ hái hē shàng jìng pǐn le aBlack Knight Cậu còn uống cả sản phẩm đối thủ nữa à?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ men bù jiù dǎ gè gōng ma nǐ zhì yú maChúng ta chẳng qua chỉ là đi làm thuê Cậu có cần phải thế không?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhěng jiàn shì qíng míng bǎi zhe jiù shì yǒu rén zài zuò júToàn bộ sự việc rõ như ban ngày chính là có người bày mưu tính kế

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ dǎng le bié rén de lù le rén jiā cái huì chǔ xīn jī lǜ dì yào hài nǐAnh chắn đường người khác rồi Người ta mới dày công tính kế hại anh

HSK 7
0:03s
wǒ qù zhǎo tā wǒ yào zǔ zhǐ tā nǐ fēng laTôi đi tìm anh ấy, tôi phải ngăn anh ấy lại Cậu điên rồi à?

HSK 3
0:03s
nǐ yǐ wéi wǒ bù zhī dào tā zài bāng nǐ dǐng zuì ma wǒ yǐ jīng rèn zuì leCậu tưởng tôi không biết anh ấy đang nhận tội thay cậu sao? Tôi đã nhận tội rồi

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ máng le bàn tiān jié guǒ hái shì huí dào yuán diǎnTôi bận rộn suốt một hồi Kết quả vẫn quay về điểm xuất phát