Cách dùng "她是我对象 关你什么事 我还是你妈呢" (tā shì wǒ duì xiàng guān nǐ shén me shì wǒ hái shì nǐ mā ne) trong hội thoại tiếng Trung
她是我对象 关你什么事 我还是你妈呢
Cô ấy là người yêu tôi Liên quan gì đến anh? Tao còn là mẹ mày nữa là
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:35
nǐ你
zhī知
dào道
tā她
jiā家
zài在
nǎ哪
ér儿
ma吗
“Anh biết nhà cô ấy ở đâu không?”
LINE 0233:38
PLAYING SCENEtā shì wǒ duì xiàng guān nǐ shén me shì wǒ hái shì nǐ mā ne
她是我对象 关你什么事 我还是你妈呢
“Cô ấy là người yêu tôi Liên quan gì đến anh? Tao còn là mẹ mày nữa là”
LINE 0333:41
tā她
jiào叫
shén什
me么
ya呀
“Cô ấy tên gì?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 5 of 6)
HSK 6
0:03s
bìng hòu mì yuè qī zhè me kuài jiù jié shù le jiāo lǜ beiThời kỳ trăng mật sau ốm kết thúc nhanh thế à? Lo lắng thôi.

HSK 7
0:03s
míng nián de guān jiàn jì xiào zhǐ biāo hái zài tiān shàng piāo zhe neChỉ số KPI năm sau vẫn còn lơ lửng trên trời.

HSK 3
0:03s
tā diàn nǎo lǐ zěn me huì yǒu zhè zhǒng shēng yīn a zěn me huí shì a biàn tài aSao trong máy tính cô ta lại có tiếng này? Chuyện gì thế? Biến thái quá!

HSK 7
0:03s
jiù nǐ zhè zhì shāng zěn me jìn de gōng sī a wǒ bú shìVới cái trí thông minh này của cậu sao vào được công ty chứ? Tôi... không phải...

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì bú huì zuò nǐ jiù ràng bié rén zuò hǎo bù hǎoNếu cậu không biết làm thì nhường người khác làm được không?

HSK 4
0:03s
bú yào zài zhè ér làng fèi shí jiān nǐ làng fèi de shìĐừng lãng phí thời gian ở đây. Cậu đang lãng phí

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shì bèi rén xiàn hài de dàn nǐ wú fǎ zhèng míng zhè yì diǎn aTôi bị người ta hãm hại. Nhưng cô không thể chứng minh điều đó.

HSK 6
0:03s
wǒ yào shuō shén me nǐ men cái kěn xiāng xìn wǒTôi phải nói gì các anh mới chịu tin tôi?

HSK 3
0:03s
tān tú bié rén sòng wǒ yī tiáo gǒu ba tā yòu bú shì yī tào fángham muốn người ta tặng một con chó chứ? Nó đâu phải một căn nhà.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
kàn lái lǎo dà zhè shòu huì de zuì míng pà shì xǐ bù diào leXem ra cái tội nhận hối lộ của sếp sợ là không rửa sạch được rồi.

HSK 5
0:03s
jiù jué de shōu le tiáo gǒu méi xiǎng dào hòu guǒ nà me yán zhòngChỉ nghĩ là nhận một con chó, không ngờ hậu quả nghiêm trọng thế.

HSK 5
0:03s
wǒ méi shén me yì si ya wǒ jiù shì lùn shìTôi có ý gì đâu. Tôi chỉ nói đúng sự việc thôi.

HSK 7
0:03s
bù guǎn shì zhēn de yě hǎo jiǎ de yě bà lǎo dà zhè huí yaDù là thật hay giả đi nữa, sếp lần này

HSK 4
0:03s
lián dài zhe wǒ men zhěng gè bù mén yě dōu bù luò hǎoKéo theo cả phòng chúng ta cũng chẳng được gì.

HSK 7
0:03s
bǎ wǒ men bù mén chóng xīn līn chū lái zài chá yī biàn shì malôi phòng chúng ta ra kiểm tra lại lần nữa. Thật sao?