Cách dùng "也不错 很真实 很坦诚" (yě bù cuò hěn zhēn shí hěn tǎn chéng) trong hội thoại tiếng Trung

cuò hěnzhēnshí hěntǎnchéng

cũng tốt. Rất chân thật, rất thẳng thắn.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:16
jīn tiān ne jiàn dào nǐ běn rén

今天呢 见到你本人

Hôm nay, gặp bạn trực tiếp,

LINE 0203:18
PLAYING SCENE
yě bù cuò hěn zhēn shí hěn tǎn chéng

也不错 很真实 很坦诚

cũng tốt. Rất chân thật, rất thẳng thắn.

LINE 0303:21
hěn
huān

Tôi rất thích.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E20
Timestamp03:18
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 116 clips (Page 3 of 6)
都是我求了几个大客户才请来的
HSK 6
0:03s
dōu shì wǒ qiú le jǐ gè dà kè hù cái qǐng lái deĐều là tôi nhờ vả mấy đại khách hàng mới mời được
今天这个活动 来的嘉宾可都是重量级的
HSK 7
0:03s
jīn tiān zhè ge huó dòng lái de jiā bīn kě dōu shì zhòng liàng jí deHoạt động hôm nay Khách mời tới toàn là nhân vật hạng nặng
都是我太太一手操持的 对了
HSK 7
0:03s
dōu shì wǒ tài tài yī shǒu cāo chí de duì leĐều do vợ tôi một tay lo liệu À đúng rồi
还不是因为你们这个破活动 早上七点半就起来了
HSK 4
0:03s
hái bú shì yīn wèi nǐ men zhè ge pò huó dòng zǎo shàng qī diǎn bàn jiù qǐ lái leChẳng phải vì cái sự kiện tồi tệ của các anh sao. Sáng nay 7 rưỡi đã phải dậy rồi.
我倒是觉得 越是卖酒的公司倡导理性饮酒
HSK 7
0:03s
wǒ dǎo shì jué de yuè shì mài jiǔ de gōng sī chàng dǎo lǐ xìng yǐn jiǔTôi thì lại thấy Công ty bán rượu càng cổ vũ uống rượu có chừng mực
那个老不死的也这么说
HSK 4
0:03s
nà ge lǎo bù sǐ de yě zhè me shuōÔng già chết tiệt đó cũng nói thế.
虽然被你们公司过河拆桥的行为 气个半死
HSK 5
0:03s
suī rán bèi nǐ men gōng sī guò hé chāi qiáo de xíng wéi qì gè bàn sǐDù bị hành động qua cầu rút ván của công ty anh làm tức chết đi được,
但还是说一码归一码 非要我来参加
HSK 6
0:03s
dàn hái shì shuō yī mǎ guī yī mǎ fēi yào wǒ lái cān jiānhưng vẫn nói chuyện nào ra chuyện đó, bắt tôi phải đến tham dự.
什么病 严重吗 心脏病 严不严重我也不知道
HSK 6
0:03s
shén me bìng yán zhòng ma xīn zàng bìng yán bù yán zhòng wǒ yě bù zhī dàoBệnh gì? Nặng không? Bệnh tim. Nặng hay không tôi cũng không biết.
反正呢 他酒色财气五毒俱全 能活到今天
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng ne tā jiǔ sè cái qì wǔ dú jù quán néng huó dào jīn tiānNói chung là ông ta rượu chè gái gú tiền tài đủ cả, có thể sống đến hôm nay
我们不说他了 说你
HSK 1
0:03s
wǒ men bù shuō tā le shuō nǐKhông nói ông ta nữa, nói anh đi.
讨厌 你为什么总气我
HSK 4
0:03s
tǎo yàn nǐ wèi shén me zǒng qì wǒGhét quá! Sao anh cứ chọc tức em vậy?
别推 大庭广众 人家看着呢 咱们已经分手了
HSK 6
0:03s
bié tuī dà tíng guǎng zhòng rén jiā kàn zhe ne zán men yǐ jīng fēn shǒu leĐừng đẩy. Giữa thanh thiên bạch nhật, người ta nhìn kìa. Chúng ta đã chia tay rồi.
是他不让你说出去 还是你怕失去这个靠山
HSK 4
0:03s
shì tā bù ràng nǐ shuō chū qù hái shì nǐ pà shī qù zhè ge kào shānLà ông ấy không cho anh nói ra, hay là anh sợ mất cái chỗ dựa này,
你说我怎么就那么喜欢你呢
HSK 2
0:03s
nǐ shuō wǒ zěn me jiù nà me xǐ huān nǐ neAnh nói xem sao tôi lại thích anh đến thế?
你干吗 我亲我男朋友
HSK 5
0:03s
nǐ gàn má wǒ qīn wǒ nán péng yǒuAnh làm gì vậy? Tôi hôn bạn trai tôi.
看上去怎么像女追男呢
HSK 5
0:03s
kàn shàng qù zěn me xiàng nǚ zhuī nán neTrông sao như gái đuổi trai vậy?
干这行的男销售 对付女人都有几把刷子
HSK 7
0:03s
gàn zhè xíng de nán xiāo shòu duì fù nǚ rén dōu yǒu jǐ bǎ shuā ziMấy anh sales nam trong nghề này đối phó với đàn bà đều có vài chiêu.
有风度和知进退
HSK 7
0:03s
yǒu fēng dù hé zhī jìn tuìCó phong độ và biết tiến lui,
我爱你 我不想和你分开
HSK 3
0:03s
wǒ ài nǐ wǒ bù xiǎng hé nǐ fēn kāiAnh yêu em. Anh không muốn xa em.