Cách dùng "也不错 很真实 很坦诚" (yě bù cuò hěn zhēn shí hěn tǎn chéng) trong hội thoại tiếng Trung

cuò hěnzhēnshí hěntǎnchéng

cũng tốt. Rất chân thật, rất thẳng thắn.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:16
jīn tiān ne jiàn dào nǐ běn rén

今天呢 见到你本人

Hôm nay, gặp bạn trực tiếp,

LINE 0203:18
PLAYING SCENE
yě bù cuò hěn zhēn shí hěn tǎn chéng

也不错 很真实 很坦诚

cũng tốt. Rất chân thật, rất thẳng thắn.

LINE 0303:21
hěn
huān

Tôi rất thích.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E20
Timestamp03:18
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 116 clips (Page 4 of 6)
她的每一个问题 都能问到刀刃上
HSK 2
0:03s
tā de měi yí gè wèn tí dōu néng wèn dào dāo rèn shàngMỗi câu hỏi của cô ấy đều chạm đúng vào chỗ đau.
连喝酒都要理性 我又怎能不理性
HSK 6
0:03s
lián hē jiǔ dōu yào lǐ xìng wǒ yòu zěn néng bù lǐ xìngNgay cả uống rượu cũng phải có chừng mực, tôi sao có thể không chừng mực được?
这活动还真不错啊 我敢打赌
HSK 7
0:03s
zhè huó dòng hái zhēn bù cuò a wǒ gǎn dǎ dǔSự kiện này thực sự không tồi. Tôi dám cá là
我怎么可能收过他礼呢 跟你联系的是
HSK 4
0:03s
wǒ zěn me kě néng shōu guò tā lǐ ne gēn nǐ lián xì de shìLàm sao tôi có thể nhận quà của ông ta chứ? Người liên hệ với bạn là
你们现在问我的这些 都是莫须有的
HSK 1
0:03s
nǐ men xiàn zài wèn wǒ de zhè xiē dōu shì mò xū yǒu deNhững điều các anh đang hỏi tôi đều là vu khống, không có căn cứ.
如果你能收养他的话 那当然再好不过了
HSK 7
0:03s
rú guǒ nǐ néng shōu yǎng tā de huà nà dāng rán zài hǎo bù guò lenếu bạn có thể nhận nuôi nó, thì đương nhiên là tốt quá rồi.
但我真的不知道 那是故意害我的
HSK 6
0:03s
dàn wǒ zhēn de bù zhī dào nà shì gù yì hài wǒ deNhưng tôi thực sự không biết đó là cố tình hại tôi.
然后再抓住那只幕后黑手
HSK 7
0:03s
rán hòu zài zhuā zhù nà zhǐ mù hòu hēi shǒurồi tóm lấy kẻ chủ mưu đằng sau.
不用给我赔一分钱
HSK 5
0:03s
bù yòng gěi wǒ péi yī fēn qiánkhông phải bồi thường cho tôi một xu.
老大 我能问一嘴 你收的是什么吗
HSK 7
0:03s
lǎo dà wǒ néng wèn yī zuǐ nǐ shōu de shì shén me maĐầu ơi, tôi hỏi một câu được không? Anh nhận thứ gì vậy?
你别觉得两万块不多 很多人都有这个误区
HSK 7
0:03s
nǐ bié jué de liǎng wàn kuài bù duō hěn duō rén dōu yǒu zhè ge wù qūĐừng nghĩ hai vạn tệ là ít. Rất nhiều người hiểu lầm điểm này.
可这样大家会不会认为 这个局是我做的
HSK 3
0:03s
kě zhè yàng dà jiā huì bú huì rèn wéi zhè ge jú shì wǒ zuò deNhưng thế này mọi người sẽ không nghĩ... cái bẫy này là do tôi dựng lên chứ?
你当初还觉得 李东明出淤泥而不染 是个好人呢
HSK 6
0:03s
nǐ dāng chū hái jué de lǐ dōng míng chū yū ní ér bù rǎn shì gè hǎo rén neHồi đó cậu còn nghĩ... Lý Đông Minh "gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn", là người tốt đấy.
真的是 内心不要太丰富哦
HSK 5
0:03s
zhēn de shì nèi xīn bú yào tài fēng fù óThật đấy, nội tâm đừng có phong phú quá nhé.
太累了 没办法 人家要加班
HSK 6
0:03s
tài lèi le méi bàn fǎ rén jiā yào jiā bānMệt quá, không còn cách nào khác. Người ta phải tăng ca mà.
加班的一百零八式
HSK 5
0:03s
jiā bān de yì bǎi líng bā shìMột trăm lẻ tám kiểu tăng ca.
上班的时候别瞎聊天
HSK 7
0:03s
shàng bān de shí hòu bié xiā liáo tiānGiờ làm việc đừng tán gẫu linh tinh.
不知道啊 咱电脑安木马了
HSK 5
0:03s
bù zhī dào a zán diàn nǎo ān mù mǎ leKhông biết nữa. Máy tính bọn mình bị cài mã độc rồi?
这老肖最近怎么这么凶
HSK 7
0:03s
zhè lǎo xiào zuì jìn zěn me zhè me xiōngÔng Tiêu dạo này sao hung dữ thế?
病后蜜月期这么快就结束了 焦虑呗
HSK 6
0:03s
bìng hòu mì yuè qī zhè me kuài jiù jié shù le jiāo lǜ beiThời kỳ trăng mật sau ốm kết thúc nhanh thế à? Lo lắng thôi.