Cách dùng "在公益慈善上出风头立人设" (zài gōng yì cí shàn shàng chū fēng tou lì rén shè) trong hội thoại tiếng Trung
在公益慈善上出风头立人设
ra oai lập nhân cách trong hoạt động từ thiện
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:20
bái dé ruì zhè rén ba jiù tè xǐ huān
白德瑞这人吧 就特喜欢
“Cái người Bạch Đức Thụy này lại đặc biệt thích”
LINE 0207:22
PLAYING SCENEzài在
gōng公
yì益
cí慈
shàn善
shàng上
chū出
fēng风
tou头
lì立
rén人
shè设
“ra oai lập nhân cách trong hoạt động từ thiện”
LINE 0307:25
wǒ ne jiù gěi tā gǎo le gè lǐ xìng yǐn jiǔ zhōu de huó dòng
我呢 就给他搞了个理性 饮酒周的活动
“Thế là tôi, tổ chức cho anh ta một tuần lễ uống rượu có trách nhiệm”
Show Information
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 6 of 6)
HSK 5
0:03s
tā shì wǒ duì xiàng guān nǐ shén me shì wǒ hái shì nǐ mā neCô ấy là người yêu tôi Liên quan gì đến anh? Tao còn là mẹ mày nữa là

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
hēi qí shì nǐ hái hē shàng jìng pǐn le aBlack Knight Cậu còn uống cả sản phẩm đối thủ nữa à?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ men bù jiù dǎ gè gōng ma nǐ zhì yú maChúng ta chẳng qua chỉ là đi làm thuê Cậu có cần phải thế không?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhěng jiàn shì qíng míng bǎi zhe jiù shì yǒu rén zài zuò júToàn bộ sự việc rõ như ban ngày chính là có người bày mưu tính kế

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ dǎng le bié rén de lù le rén jiā cái huì chǔ xīn jī lǜ dì yào hài nǐAnh chắn đường người khác rồi Người ta mới dày công tính kế hại anh

HSK 7
0:03s
wǒ qù zhǎo tā wǒ yào zǔ zhǐ tā nǐ fēng laTôi đi tìm anh ấy, tôi phải ngăn anh ấy lại Cậu điên rồi à?

HSK 3
0:03s
nǐ yǐ wéi wǒ bù zhī dào tā zài bāng nǐ dǐng zuì ma wǒ yǐ jīng rèn zuì leCậu tưởng tôi không biết anh ấy đang nhận tội thay cậu sao? Tôi đã nhận tội rồi

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ máng le bàn tiān jié guǒ hái shì huí dào yuán diǎnTôi bận rộn suốt một hồi Kết quả vẫn quay về điểm xuất phát