Cách dùng "打死了是什么意思 赖哥手里有枪" (dǎ sǐ le shì shén me yì si lài gē shǒu lǐ yǒu qiāng) trong hội thoại tiếng Trung
打死了是什么意思 赖哥手里有枪
Bị bắn chết là sao? Anh Lại có súng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0100:35
mèng孟
líng灵
tā她
bèi被
kāi开
qiāng枪
dǎ打
sǐ死
le了
“Mạnh Linh, chị ấy bị bắn chết rồi.”
LINE 0200:38
PLAYING SCENEdǎ sǐ le shì shén me yì si lài gē shǒu lǐ yǒu qiāng
打死了是什么意思 赖哥手里有枪
“Bị bắn chết là sao? Anh Lại có súng.”
LINE 0300:41
tā他
kāi开
qiāng枪
bà把
mèng孟
líng灵
gěi给
dǎ打
sǐ死
le了
“Anh ta nổ súng bắn chết Mạnh Linh rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 62 clips (Page 2 of 4)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ zhè hù shēn fú kàn qǐ lái yě bù zěn me yàngCái bùa này của em trông cũng chẳng ra làm sao.

HSK 3
0:03s
wǒ gěi nǐ de dōng xī nǐ yí dìng yào shōu hǎo leAnh nhất định phải giữ kỹ đồ em đưa anh đấy,

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bié dǎ le liú jīn lóng nǐ yǒu běn shì chōng wǒ láiĐừng đánh nữa. Lưu Kim Long. Có bản lĩnh thì nhắm vào tao đây.

HSK 1
0:03s
tā shì yǒu xiē bù chéng qì zuò shì yǒu diǎn hùn dànđúng là nó có chút không nên thân, làm việc hơi khốn nạn.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ hái zài zhè ér zhuāng shì ba nǐ hái bù gǎn jǐn gēn lǎo dà shuōmày vẫn còn giả vờ giả vịt à? Còn không mau khai với đại ca

HSK 7
0:03s
lài zhèng tiān rě le duō shǎo shì jiǎo huáng le duō shǎo shēng yìLại Chính Thiên đã gây ra bao nhiêu chuyện, phá hỏng bao nhiêu vụ làm ăn,

HSK 6
0:03s
nà huáng máo yí gè xiǎo hái xià dé hún dōu méi leThằng tóc vàng đó sợ đến hồn bay phách tán.

HSK 6
0:03s
dāng shí chéng gē zhēn de shì xiǎng bāng lài gē de bāng shén me bāng bāng nǎ qù leLúc ấy anh Thành thực sự muốn giúp anh Lại mà. Giúp cái gì mà giúp? Giúp đi đâu rồi?

HSK 6
0:03s
wǒ dūn dà láo nà liǎng nián nǐ gē gē hè wén duì wǒ zuì hǎoTrong hai năm tôi ngồi tù, anh trai Hạ Văn của anh là người đối xử với tôi tốt nhất.

HSK 7
0:03s
shì nǐ ràng wǒ gēn zhe nǐ nǐ gěi wǒ liǎn miàn gěi wǒ chū lùchính anh bảo tôi đi theo anh. Anh cho tôi thể diện, cho tôi con đường sống,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
bì zuǐ dàn yě cóng lái méi shuǎ guò yīn de a shì a dà gē- Câm miệng! - Nhưng cũng chưa bao giờ chơi bẩn cả. Đúng vậy, đại ca.