Cách dùng "那黄毛一个小孩吓得魂都没了" (nà huáng máo yí gè xiǎo hái xià dé hún dōu méi le) trong hội thoại tiếng Trung
那黄毛一个小孩吓得魂都没了
Thằng tóc vàng đó sợ đến hồn bay phách tán.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:19
nà那
tā他
shā杀
rén人
yě也
shì是
wǒ我
ràng让
tā他
qù去
de的
“Vậy việc nó giết người cũng là do tôi bảo nó đi làm chắc?”
LINE 0228:21
PLAYING SCENEnà那
huáng黄
máo毛
yí一
gè个
xiǎo小
hái孩
xià吓
dé得
hún魂
dōu都
méi没
le了
“Thằng tóc vàng đó sợ đến hồn bay phách tán.”
LINE 0328:24
tā zhī dào wǒ dāng guò jǐng chá jiù lái wèn wǒ
他知道我当过警察 就来问我
“Nó biết tôi từng làm cảnh sát nên mới đến hỏi tôi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 62 clips (Page 4 of 4)
HSK 3
0:03s
yǒu shì de huà wǒ diàn huà nǐ a xíng nà wǒ zǒu le aCó việc thì chị sẽ gọi điện cho em. Được, vậy em đi đây.

HSK 4
0:03s
tā zhè gē gē gū jì shì xiǎng xiǎng yòu qì bù guòChắc là anh trai của cô ấy vẫn thấy căm phẫn