Cách dùng "那黄毛一个小孩吓得魂都没了" (nà huáng máo yí gè xiǎo hái xià dé hún dōu méi le) trong hội thoại tiếng Trung
那黄毛一个小孩吓得魂都没了
Thằng tóc vàng đó sợ đến hồn bay phách tán.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:19
nà那
tā他
shā杀
rén人
yě也
shì是
wǒ我
ràng让
tā他
qù去
de的
“Vậy việc nó giết người cũng là do tôi bảo nó đi làm chắc?”
LINE 0228:21
PLAYING SCENEnà那
huáng黄
máo毛
yí一
gè个
xiǎo小
hái孩
xià吓
dé得
hún魂
dōu都
méi没
le了
“Thằng tóc vàng đó sợ đến hồn bay phách tán.”
LINE 0328:24
tā zhī dào wǒ dāng guò jǐng chá jiù lái wèn wǒ
他知道我当过警察 就来问我
“Nó biết tôi từng làm cảnh sát nên mới đến hỏi tôi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 62 clips (Page 2 of 4)
HSK 4
0:03s
méi yǒu guān xì zhè bú shì zhòng diǎnkhông có quan hệ gì hết. Cái đó không phải trọng điểm.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ zhè hù shēn fú kàn qǐ lái yě bù zěn me yàngCái bùa này của em trông cũng chẳng ra làm sao.

HSK 3
0:03s
wǒ gěi nǐ de dōng xī nǐ yí dìng yào shōu hǎo leAnh nhất định phải giữ kỹ đồ em đưa anh đấy,

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bié dǎ le liú jīn lóng nǐ yǒu běn shì chōng wǒ láiĐừng đánh nữa. Lưu Kim Long. Có bản lĩnh thì nhắm vào tao đây.

HSK 1
0:03s
tā shì yǒu xiē bù chéng qì zuò shì yǒu diǎn hùn dànđúng là nó có chút không nên thân, làm việc hơi khốn nạn.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ hái zài zhè ér zhuāng shì ba nǐ hái bù gǎn jǐn gēn lǎo dà shuōmày vẫn còn giả vờ giả vịt à? Còn không mau khai với đại ca

HSK 7
0:03s
lài zhèng tiān rě le duō shǎo shì jiǎo huáng le duō shǎo shēng yìLại Chính Thiên đã gây ra bao nhiêu chuyện, phá hỏng bao nhiêu vụ làm ăn,

HSK 6
0:03s
dāng shí chéng gē zhēn de shì xiǎng bāng lài gē de bāng shén me bāng bāng nǎ qù leLúc ấy anh Thành thực sự muốn giúp anh Lại mà. Giúp cái gì mà giúp? Giúp đi đâu rồi?

HSK 6
0:03s
wǒ dūn dà láo nà liǎng nián nǐ gē gē hè wén duì wǒ zuì hǎoTrong hai năm tôi ngồi tù, anh trai Hạ Văn của anh là người đối xử với tôi tốt nhất.

HSK 7
0:03s
shì nǐ ràng wǒ gēn zhe nǐ nǐ gěi wǒ liǎn miàn gěi wǒ chū lùchính anh bảo tôi đi theo anh. Anh cho tôi thể diện, cho tôi con đường sống,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
bì zuǐ dàn yě cóng lái méi shuǎ guò yīn de a shì a dà gē- Câm miệng! - Nhưng cũng chưa bao giờ chơi bẩn cả. Đúng vậy, đại ca.