Cách dùng "能具体说说 比如他叫什么名字" (néng jù tǐ shuō shuō bǐ rú tā jiào shén me míng zì) trong hội thoại tiếng Trung

néngshuōshuō jiàoshénmemíng

Có thể nói cụ thể hơn không, ví dụ anh ta tên là gì?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:41
bìng
chéng
dān
xiāng
guān
fèi
yòng

và chi trả các chi phí liên quan.

LINE 0210:45
PLAYING SCENE
néng jù tǐ shuō shuō bǐ rú tā jiào shén me míng zì

能具体说说 比如他叫什么名字

Có thể nói cụ thể hơn không, ví dụ anh ta tên là gì?

LINE 0310:50
shuō
qīng
chǔ

Tôi cũng không rõ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp10:45
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 62 clips (Page 4 of 4)
有事的话我电话你啊 行 那我走了啊
HSK 3
0:03s
yǒu shì de huà wǒ diàn huà nǐ a xíng nà wǒ zǒu le aCó việc thì chị sẽ gọi điện cho em. Được, vậy em đi đây.
她这哥哥估计是想想又气不过
HSK 4
0:03s
tā zhè gē gē gū jì shì xiǎng xiǎng yòu qì bù guòChắc là anh trai của cô ấy vẫn thấy căm phẫn