Cách dùng "能具体说说 比如他叫什么名字" (néng jù tǐ shuō shuō bǐ rú tā jiào shén me míng zì) trong hội thoại tiếng Trung
能具体说说 比如他叫什么名字
Có thể nói cụ thể hơn không, ví dụ anh ta tên là gì?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:41
bìng并
chéng承
dān担
xiāng相
guān关
fèi费
yòng用
“và chi trả các chi phí liên quan.”
LINE 0210:45
PLAYING SCENEnéng jù tǐ shuō shuō bǐ rú tā jiào shén me míng zì
能具体说说 比如他叫什么名字
“Có thể nói cụ thể hơn không, ví dụ anh ta tên là gì?”
LINE 0310:50
wǒ我
yě也
shuō说
bù不
qīng清
chǔ楚
“Tôi cũng không rõ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 62 clips (Page 2 of 4)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ zhè hù shēn fú kàn qǐ lái yě bù zěn me yàngCái bùa này của em trông cũng chẳng ra làm sao.

HSK 3
0:03s
wǒ gěi nǐ de dōng xī nǐ yí dìng yào shōu hǎo leAnh nhất định phải giữ kỹ đồ em đưa anh đấy,

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bié dǎ le liú jīn lóng nǐ yǒu běn shì chōng wǒ láiĐừng đánh nữa. Lưu Kim Long. Có bản lĩnh thì nhắm vào tao đây.

HSK 1
0:03s
tā shì yǒu xiē bù chéng qì zuò shì yǒu diǎn hùn dànđúng là nó có chút không nên thân, làm việc hơi khốn nạn.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ hái zài zhè ér zhuāng shì ba nǐ hái bù gǎn jǐn gēn lǎo dà shuōmày vẫn còn giả vờ giả vịt à? Còn không mau khai với đại ca

HSK 7
0:03s
lài zhèng tiān rě le duō shǎo shì jiǎo huáng le duō shǎo shēng yìLại Chính Thiên đã gây ra bao nhiêu chuyện, phá hỏng bao nhiêu vụ làm ăn,

HSK 6
0:03s
nà huáng máo yí gè xiǎo hái xià dé hún dōu méi leThằng tóc vàng đó sợ đến hồn bay phách tán.

HSK 6
0:03s
dāng shí chéng gē zhēn de shì xiǎng bāng lài gē de bāng shén me bāng bāng nǎ qù leLúc ấy anh Thành thực sự muốn giúp anh Lại mà. Giúp cái gì mà giúp? Giúp đi đâu rồi?

HSK 6
0:03s
wǒ dūn dà láo nà liǎng nián nǐ gē gē hè wén duì wǒ zuì hǎoTrong hai năm tôi ngồi tù, anh trai Hạ Văn của anh là người đối xử với tôi tốt nhất.

HSK 7
0:03s
shì nǐ ràng wǒ gēn zhe nǐ nǐ gěi wǒ liǎn miàn gěi wǒ chū lùchính anh bảo tôi đi theo anh. Anh cho tôi thể diện, cho tôi con đường sống,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
bì zuǐ dàn yě cóng lái méi shuǎ guò yīn de a shì a dà gē- Câm miệng! - Nhưng cũng chưa bao giờ chơi bẩn cả. Đúng vậy, đại ca.