Cách dùng "是我碰到一个活菩萨了" (shì wǒ pèng dào yí gè huó pú sà le) trong hội thoại tiếng Trung
是我碰到一个活菩萨了
Là tôi gặp được một vị Bồ Tát sống.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:21
tā他
nǎ哪
yǒu有
zhè这
ge个
néng能
lì力
ya呀
“Nó làm gì có năng lực đó.”
LINE 0210:24
PLAYING SCENEshì是
wǒ我
pèng碰
dào到
yí一
gè个
huó活
pú菩
sà萨
le了
“Là tôi gặp được một vị Bồ Tát sống.”
LINE 0310:27
tā shuō tā zì jǐ gōng sī yào zuò cí shàn gōng yì
他说 他自己公司 要做慈善公益
“Cậu ấy nói, công ty của cậu ấy đang làm từ thiện,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 62 clips (Page 4 of 4)
HSK 3
0:03s
yǒu shì de huà wǒ diàn huà nǐ a xíng nà wǒ zǒu le aCó việc thì chị sẽ gọi điện cho em. Được, vậy em đi đây.

HSK 4
0:03s
tā zhè gē gē gū jì shì xiǎng xiǎng yòu qì bù guòChắc là anh trai của cô ấy vẫn thấy căm phẫn