Cách dùng "是我碰到一个活菩萨了" (shì wǒ pèng dào yí gè huó pú sà le) trong hội thoại tiếng Trung
是我碰到一个活菩萨了
Là tôi gặp được một vị Bồ Tát sống.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:21
tā他
nǎ哪
yǒu有
zhè这
ge个
néng能
lì力
ya呀
“Nó làm gì có năng lực đó.”
LINE 0210:24
PLAYING SCENEshì是
wǒ我
pèng碰
dào到
yí一
gè个
huó活
pú菩
sà萨
le了
“Là tôi gặp được một vị Bồ Tát sống.”
LINE 0310:27
tā shuō tā zì jǐ gōng sī yào zuò cí shàn gōng yì
他说 他自己公司 要做慈善公益
“Cậu ấy nói, công ty của cậu ấy đang làm từ thiện,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 62 clips (Page 2 of 4)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ zhè hù shēn fú kàn qǐ lái yě bù zěn me yàngCái bùa này của em trông cũng chẳng ra làm sao.

HSK 3
0:03s
wǒ gěi nǐ de dōng xī nǐ yí dìng yào shōu hǎo leAnh nhất định phải giữ kỹ đồ em đưa anh đấy,

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bié dǎ le liú jīn lóng nǐ yǒu běn shì chōng wǒ láiĐừng đánh nữa. Lưu Kim Long. Có bản lĩnh thì nhắm vào tao đây.

HSK 1
0:03s
tā shì yǒu xiē bù chéng qì zuò shì yǒu diǎn hùn dànđúng là nó có chút không nên thân, làm việc hơi khốn nạn.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ hái zài zhè ér zhuāng shì ba nǐ hái bù gǎn jǐn gēn lǎo dà shuōmày vẫn còn giả vờ giả vịt à? Còn không mau khai với đại ca

HSK 7
0:03s
lài zhèng tiān rě le duō shǎo shì jiǎo huáng le duō shǎo shēng yìLại Chính Thiên đã gây ra bao nhiêu chuyện, phá hỏng bao nhiêu vụ làm ăn,

HSK 6
0:03s
nà huáng máo yí gè xiǎo hái xià dé hún dōu méi leThằng tóc vàng đó sợ đến hồn bay phách tán.

HSK 6
0:03s
dāng shí chéng gē zhēn de shì xiǎng bāng lài gē de bāng shén me bāng bāng nǎ qù leLúc ấy anh Thành thực sự muốn giúp anh Lại mà. Giúp cái gì mà giúp? Giúp đi đâu rồi?

HSK 6
0:03s
wǒ dūn dà láo nà liǎng nián nǐ gē gē hè wén duì wǒ zuì hǎoTrong hai năm tôi ngồi tù, anh trai Hạ Văn của anh là người đối xử với tôi tốt nhất.

HSK 7
0:03s
shì nǐ ràng wǒ gēn zhe nǐ nǐ gěi wǒ liǎn miàn gěi wǒ chū lùchính anh bảo tôi đi theo anh. Anh cho tôi thể diện, cho tôi con đường sống,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
bì zuǐ dàn yě cóng lái méi shuǎ guò yīn de a shì a dà gē- Câm miệng! - Nhưng cũng chưa bao giờ chơi bẩn cả. Đúng vậy, đại ca.