Cách dùng "她这哥哥估计是想想又气不过" (tā zhè gē gē gū jì shì xiǎng xiǎng yòu qì bù guò) trong hội thoại tiếng Trung
她这哥哥估计是想想又气不过
Chắc là anh trai của cô ấy vẫn thấy căm phẫn
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:33
zhè这
jiàn件
shì事
qíng情
dōu都
yǐ已
jīng经
guò过
qù去
wǔ五
liù六
nián年
le了
“Chuyện này cũng đã trôi qua được năm, sáu năm rồi.”
LINE 0242:36
PLAYING SCENEtā她
zhè这
gē哥
gē哥
gū估
jì计
shì是
xiǎng想
xiǎng想
yòu又
qì气
bù不
guò过
“Chắc là anh trai của cô ấy vẫn thấy căm phẫn”
LINE 0342:39
cái才
zhǎo找
rén人
bǎ把
lài赖
zhèng正
tiān天
dǎ打
le了
yī一
dùn顿
“nên mới thuê người đánh Lại Chính Thiên một trận.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 62 clips (Page 2 of 4)
HSK 4
0:03s
méi yǒu guān xì zhè bú shì zhòng diǎnkhông có quan hệ gì hết. Cái đó không phải trọng điểm.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ zhè hù shēn fú kàn qǐ lái yě bù zěn me yàngCái bùa này của em trông cũng chẳng ra làm sao.

HSK 3
0:03s
wǒ gěi nǐ de dōng xī nǐ yí dìng yào shōu hǎo leAnh nhất định phải giữ kỹ đồ em đưa anh đấy,

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bié dǎ le liú jīn lóng nǐ yǒu běn shì chōng wǒ láiĐừng đánh nữa. Lưu Kim Long. Có bản lĩnh thì nhắm vào tao đây.

HSK 1
0:03s
tā shì yǒu xiē bù chéng qì zuò shì yǒu diǎn hùn dànđúng là nó có chút không nên thân, làm việc hơi khốn nạn.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ hái zài zhè ér zhuāng shì ba nǐ hái bù gǎn jǐn gēn lǎo dà shuōmày vẫn còn giả vờ giả vịt à? Còn không mau khai với đại ca

HSK 7
0:03s
lài zhèng tiān rě le duō shǎo shì jiǎo huáng le duō shǎo shēng yìLại Chính Thiên đã gây ra bao nhiêu chuyện, phá hỏng bao nhiêu vụ làm ăn,

HSK 6
0:03s
nà huáng máo yí gè xiǎo hái xià dé hún dōu méi leThằng tóc vàng đó sợ đến hồn bay phách tán.

HSK 6
0:03s
dāng shí chéng gē zhēn de shì xiǎng bāng lài gē de bāng shén me bāng bāng nǎ qù leLúc ấy anh Thành thực sự muốn giúp anh Lại mà. Giúp cái gì mà giúp? Giúp đi đâu rồi?

HSK 6
0:03s
wǒ dūn dà láo nà liǎng nián nǐ gē gē hè wén duì wǒ zuì hǎoTrong hai năm tôi ngồi tù, anh trai Hạ Văn của anh là người đối xử với tôi tốt nhất.

HSK 7
0:03s
shì nǐ ràng wǒ gēn zhe nǐ nǐ gěi wǒ liǎn miàn gěi wǒ chū lùchính anh bảo tôi đi theo anh. Anh cho tôi thể diện, cho tôi con đường sống,

HSK 4
0:03s