Cách dùng "班干部在干嘛呢 对呀 怎么不让他们去啊" (bān gàn bù zài gàn má ne duì ya zěn me bù ràng tā men qù a) trong hội thoại tiếng Trung
班干部在干嘛呢 对呀 怎么不让他们去啊
Cán bộ lớp để làm gì? - Đúng thế. - Sao không bắt chúng đi?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:54
jiù ràng tā men tī qiú zhè zhǒng shì qíng zěn me bù ràng bān gàn bù qù a jiù shì
就让他们踢球 这种事情怎么不让班干部去啊 就是
“bắt chúng đi đá bóng sao? Chuyện này sao không cho cán bộ lớp đi đi? Đúng đấy.”
LINE 0234:58
PLAYING SCENEbān gàn bù zài gàn má ne duì ya zěn me bù ràng tā men qù a
班干部在干嘛呢 对呀 怎么不让他们去啊
“Cán bộ lớp để làm gì? - Đúng thế. - Sao không bắt chúng đi?”
LINE 0335:00
gè wèi jiā zhǎng gè wèi jiā zhǎng nǐ men de yì si a
各位家长 各位家长 你们的意思啊
“Các vị phụ huynh, các vị phụ huynh. Ý của mọi người,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 196 clips (Page 3 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ néng ná qián lái zhèng míng wǒ zì jǐMẹ chỉ có thể dùng tiền để chứng minh bản thân.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ qí shí kě yǐ zǎo diǎn gào sù wǒ nǐ de chǔ jìngThật ra mẹ có thể nói với con sớm hơn về hoàn cảnh của mẹ.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ wǒ yě huì guò hǎo wǒ zì jǐ de shēng huóCon... Con cũng sẽ sống tốt cuộc sống của con.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
méi shì cā pò le diǎn xiǎo pí dà jiā fàng xīnKhông sao. Chỉ trầy da một chút thôi. Mọi người yên tâm.

HSK 2
0:03s
nǐ men wèi shén me dōu zhàn zài wài miàn zǒu aSao mọi người đều đứng ngoài này vậy? Đi thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zǒng suàn bù yòng lù sù jiē tóu le xīn jiǔ diàn zài nǎCuối cùng cũng không phải ngủ ngoài đường nữa. Khách sạn mới ở đâu?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ dé pāi gěi wǒ mā chǒu chǒu zán men méi zǒu cuò dì fāng baTôi phải chụp gửi cho mẹ tôi xem mới được. Chúng ta không đi nhầm chỗ đấy chứ?

HSK 3
0:03s
zhè yě tài hǎo kàn le ba tīng shuō zhè shì héng jiǔ qí xià de jiǔ diànNơi này đẹp quá đi mất. Nghe nói đây là khách sạn thuộc tập đoàn Hằng Cửu.