Cách dùng "付新书 你在干什么蠢事" (fù xīn shū nǐ zài gàn shén me chǔn shì) trong hội thoại tiếng Trung

xīnshū zàigànshénmechǔnshì

Phó Tân Thư, em đang làm chuyện ngu ngốc gì thế?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:54
lín
wǎn
xīng

Lâm Vãn Tinh.

LINE 0204:56
PLAYING SCENE
fù xīn shū nǐ zài gàn shén me chǔn shì

付新书 你在干什么蠢事

Phó Tân Thư, em đang làm chuyện ngu ngốc gì thế?

LINE 0305:00
méi shì ba xiǎo lín lǎo shī nǐ bú yào mìng le

没事吧 小林老师 你不要命了

Không sao chứ? Cô Tiểu Lâm. Chán sống rồi à?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E10
Timestamp04:56
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 196 clips (Page 9 of 10)
不踢球反而退步了
HSK 7
0:03s
bù tī qiú fǎn ér tuì bù leKhông đá bóng mà vẫn thụt lùi.
我们可以利用统计工具 得出一个答案
HSK 5
0:03s
wǒ men kě yǐ lì yòng tǒng jì gōng jù dé chū yí gè dá ànChúng ta có thể dùng công cụ thống kê để đưa ra một kết luận.
你不就是想说我们孩子成绩差 踢不踢球都一样
HSK 3
0:03s
nǐ bù jiù shì xiǎng shuō wǒ men hái zi chéng jì chà tī bù tī qiú dōu yī yàngChẳng phải cô muốn nói thành tích con chúng tôi kém, đá hay không đá cũng như nhau ư?
用得着这么拐弯抹角吗 我不是这个意思
HSK 2
0:03s
yòng dé zhe zhè me guǎi wān mò jiǎo ma wǒ bú shì zhè ge yì si- Cần gì phải vòng vo như thế. - Tôi không có ý đó. [Cấm hút thuốc]
你不是这个意思什么意思啊 不就是看不上
HSK 2
0:03s
nǐ bú shì zhè ge yì si shén me yì si a bù jiù shì kàn bù shàng[Cấm hút thuốc] Không có ý đó thì là ý gì? Chẳng phải là cô xem thường
我们学习成绩不好的孩子吗 不是不是不是
HSK 3
0:03s
wǒ men xué xí chéng jì bù hǎo de hái zi ma bú shì bú shì bú shìnhững đứa học không giỏi như con chúng tôi sao? Không phải, không phải.
我知道我们这些孩子 曾经都是很喜欢踢球的
HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào wǒ men zhè xiē hái zi céng jīng dōu shì hěn xǐ huān tī qiú deTôi biết con nhà chúng tôi đều từng rất thích đá bóng.
能上一个好一点的大学 好好读书
HSK 4
0:03s
néng shàng yí gè hǎo yì diǎn de dà xué hǎo hǎo dú shūcó thể vào được một trường đại học tốt, chăm chỉ học hành,
考上一个好的大学
HSK 1
0:03s
kǎo shàng yí gè hǎo de dà xuéThi đậu một trường đại học tốt
就真的可以稳妥了吗 这 这说 说的什么话
HSK 7
0:03s
jiù zhēn de kě yǐ wěn tuǒ le ma zhè zhè shuō shuō de shén me huàthì sẽ ổn định thật sao? Này... Cô... cô nói gì vậy?
这怎么不行了 这怎么不行啊 当然稳妥了
HSK 7
0:03s
zhè zěn me bù xíng le zhè zěn me bù xíng a dāng rán wěn tuǒ le- Sao lại không được chứ? - Sao lại không được? Đương nhiên là ổn định rồi.
你们这些当老师的 不也是想考好大学
HSK 4
0:03s
nǐ men zhè xiē dāng lǎo shī de bù yě shì xiǎng kǎo hǎo dà xuéCác cô làm giáo viên chẳng phải cũng vì đỗ đại học danh tiếng
就是考大学 这辈子没当过差生 小林老师
HSK 4
0:03s
jiù shì kǎo dà xué zhè bèi zi méi dāng guò chà shēng xiǎo lín lǎo shī- chính là thi đỗ đại học. - Giáo viên có bao giờ là học sinh cá biệt đâu. - Cô Tiểu Lâm. - Sao các thầy cô hiểu được?
我不是抬杠的意思 只是我不确定
HSK 5
0:03s
wǒ bú shì tái gàng de yì si zhǐ shì wǒ bù què dìngTôi không có ý muốn đôi co, chỉ là tôi không chắc.
但咱们也需要体谅家长的焦虑 就是呀
HSK 7
0:03s
dàn zán men yě xū yào tǐ liàng jiā zhǎng de jiāo lǜ jiù shì yaNhưng chúng ta cũng cần thấu hiểu nỗi lo của phụ huynh. Đúng vậy.
可不就是这样吗 少踢球 多高一分也是好事
HSK 2
0:03s
kě bù jiù shì zhè yàng ma shǎo tī qiú duō gāo yī fēn yě shì hǎo shì- học hành thay đổi vận mệnh. - Đúng thế còn gì. Đá bóng ít đi, tăng thêm một điểm cũng là chuyện tốt.
这踢球也踢不出个什么名堂 干脆就别踢了
HSK 6
0:03s
zhè tī qiú yě tī bù chū gè shén me míng táng gān cuì jiù bié tī leĐá bóng cũng chẳng được thành tựu gì, thà đừng đá còn hơn.
真的假的 就是 可能吗
HSK 4
0:03s
zhēn de jiǎ de jiù shì kě néng ma- Thật không? - Cô lừa tôi đúng không? - Đúng đó, làm được không? - Có được không?
你年纪轻轻 口气是真的不小呀 就是
HSK 7
0:03s
nǐ nián jì qīng qīng kǒu qì shì zhēn de bù xiǎo ya jiù shìCô còn trẻ mà cũng mạnh miệng ghê. Đúng vậy.
这 这不有照片吗
HSK 3
0:03s
zhè zhè bù yǒu zhào piān ma[Thủ khoa khối Xã hội là] Còn có ảnh nữa này. [Lâm Vãn Tinh, học sinh Trường Thực nghiệm Vĩnh Xuyên]