Cách dùng "没说不让带相机是吧 我说不让带了吗" (méi shuō bù ràng dài xiàng jī shì ba wǒ shuō bù ràng dài le ma) trong hội thoại tiếng Trung

méishuōràngdàixiàngshìba shuōràngdàilema

Đâu có nói không cho mang máy ảnh nhỉ? Tôi nói không cho mang à?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:06
méi cáng méi dōng xī zhǔ rèn nǐ bú shì shuō xué xiào bù ràng dài shǒu jī

没藏 没东西 主任你不是说 学校不让带手机

- Có giấu đâu ạ. - Không có gì cả. Thầy chủ nhiệm, chẳng phải thầy nói trường không cho mang điện thoại ạ.

LINE 0232:10
PLAYING SCENE
méi shuō bù ràng dài xiàng jī shì ba wǒ shuō bù ràng dài le ma

没说不让带相机是吧 我说不让带了吗

Đâu có nói không cho mang máy ảnh nhỉ? Tôi nói không cho mang à?

LINE 0332:17
hóng
jǐng
zhōng
qiú
duì
wán
shèng
绿
jǐng
guó

Đội bóng trường Trung học Số 8 đại thắng Quốc tế Lục Cảnh.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E10
Timestamp32:10
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 196 clips (Page 10 of 10)
就算你是高考状元 你就能够保证
HSK 7
0:03s
jiù suàn nǐ shì gāo kǎo zhuàng yuán nǐ jiù néng gòu bǎo zhèngCho dù cô là thủ khoa, thì cô có thể đảm bảo
这漂亮话谁不会说呀 再说了 这一个学期的成绩
HSK 5
0:03s
zhè piào liàng huà shuí bú huì shuō ya zài shuō le zhè yí gè xué qī de chéng jìNói hay ai mà chả nói được. Hơn nữa, thành tích của một học kỳ
我们家林鹿也不踢了 说来说去的 不如现在就退队
HSK 4
0:03s
wǒ men jiā lín lù yě bù tī le shuō lái shuō qù de bù rú xiàn zài jiù tuì duì- Lâm Lộc nhà tôi cũng không đá nữa. - Nói đi nói lại, chi bằng rời đội ngay luôn đi.
我可以让他们考上理想的大学
HSK 4
0:03s
wǒ kě yǐ ràng tā men kǎo shàng lǐ xiǎng de dà xuéTôi có thể giúp các em đỗ vào trường đại học mơ ước.
让他们在不耽误学业的情况下 踢球
HSK 7
0:03s
ràng tā men zài bù dān wù xué yè de qíng kuàng xià tī qiúđể các em vừa không ảnh hưởng việc học, vừa được đá bóng.
并且帮助他们 一起考上好的大学
HSK 4
0:03s
bìng qiě bāng zhù tā men yì qǐ kǎo shàng hǎo de dà xuéHơn nữa còn giúp các em cùng nhau thi đỗ đại học tốt.
要相信吗 这 林老师是吧
HSK 3
0:03s
yào xiāng xìn ma zhè lín lǎo shī shì ba- Có nên tin không đây? - Chuyện này... Cô Lâm phải không?
我们大家可都听见了 现场还有这么多老师做见证
HSK 7
0:03s
wǒ men dà jiā kě dōu tīng jiàn le xiàn chǎng hái yǒu zhè me duō lǎo shī zuò jiàn zhèngMọi người đều nghe thấy rồi nhé. Ở đây còn có nhiều giáo viên làm chứng.
带我们每个人进年级前五百
HSK 3
0:03s
dài wǒ men měi gè rén jìn nián jí qián wǔ bǎisẽ đưa tất cả chúng ta vào top 500 toàn khối.
五百名 这咋办
HSK 1
0:03s
wǔ bǎi míng zhè zǎ bànTop 500? Làm sao đây?
我们先听听小林老师怎么说
HSK 3
0:03s
wǒ men xiān tīng tīng xiǎo lín lǎo shī zěn me shuōChúng ta nghe cô Tiểu Lâm nói đã.
你倒是说话呀 你自己造出来的问题
HSK 6
0:03s
nǐ dǎo shì shuō huà ya nǐ zì jǐ zào chū lái de wèn tíCô nói gì đi. Vấn đề cô tự gây ra
是不是就不能踢球了
HSK 2
0:03s
shì bú shì jiù bù néng tī qiú lecó phải sẽ không được đá bóng nữa?
不是 你为什么赌这个 你为什么整这个赌注
HSK 7
0:03s
bú shì nǐ wèi shén me dǔ zhè ge nǐ wèi shén me zhěng zhè ge dǔ zhùKhông phải. Sao cô lại cược cái này? Sao cô lại đặt cược kiểu đấy?
你还不如赌我角球进门 进得乱七八糟 全进门
HSK 7
0:03s
nǐ hái bù rú dǔ wǒ jiǎo qiú jìn mén jìn dé luàn qī bā zāo quán jìn ménThà cô cược ngón chân em sút trúng khung thành còn hơn. Đá lung tung gì cũng vào hết.
别问我
HSK 1
0:03s
bié wèn wǒĐừng hỏi cô.