Cách dùng "没说不让带相机是吧 我说不让带了吗" (méi shuō bù ràng dài xiàng jī shì ba wǒ shuō bù ràng dài le ma) trong hội thoại tiếng Trung
没说不让带相机是吧 我说不让带了吗
Đâu có nói không cho mang máy ảnh nhỉ? Tôi nói không cho mang à?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:06
méi cáng méi dōng xī zhǔ rèn nǐ bú shì shuō xué xiào bù ràng dài shǒu jī
没藏 没东西 主任你不是说 学校不让带手机
“- Có giấu đâu ạ. - Không có gì cả. Thầy chủ nhiệm, chẳng phải thầy nói trường không cho mang điện thoại ạ.”
LINE 0232:10
PLAYING SCENEméi shuō bù ràng dài xiàng jī shì ba wǒ shuō bù ràng dài le ma
没说不让带相机是吧 我说不让带了吗
“Đâu có nói không cho mang máy ảnh nhỉ? Tôi nói không cho mang à?”
LINE 0332:17
hóng宏
jǐng景
bā八
zhōng中
zú足
qiú球
duì队
wán完
shèng胜
lǜ绿
jǐng景
guó国
jì际
“Đội bóng trường Trung học Số 8 đại thắng Quốc tế Lục Cảnh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 196 clips (Page 4 of 10)
HSK 5
0:03s
wǒ cóng lái méi zhù guò zhè me gāo jí de jiǔ diàn zhè bù jiù zhù shàng leTôi chưa từng ở khách sạn cao cấp thế này. Giờ thì được ở rồi đấy.

HSK 5
0:03s
ér qiě shì bù huā qián de nà zhǒng jiǎn zhí xiàng zuò mèng yī yàngHơn nữa còn không mất tiền. Đúng là như nằm mơ vậy.

HSK 4
0:03s
jiào liàn jīn tiān wǎn shàng wǒ men zhēn zhù zhè zhēn de jiǎ de jiù zhù zhèHuấn luyện viên, tối nay chúng ta ở đây thật ạ? Thật hay giả vậy? Ở đây thật.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wáng xiān shēng kuài diǎn kuài diǎn kuài diǎn lái lái lái zán hé gè zhàoAnh Vương. Nhanh lên, nhanh lên, nhanh lên. Nào, nào, nào. Chúng ta chụp chung một tấm.

HSK 4
0:03s
nín yào de bā jiān fáng ne yǐ jīng ān pái hǎo le xiōng dì xiōng dìTám phòng anh yêu cầu. - Đã sắp xếp xong rồi. - Anh em, anh em.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ dài le dài le nǐ ne zán men zǒu ba lǎo dà yǒu shìTôi mang rồi, mang rồi. Còn cậu thì sao? Đi thôi. - Đại ca. - [Có việc.]

HSK 6
0:03s
bāng wǒ yě nòng le ba lái ba xiǎo yú míng chū shì yī xià shēn fèn zhèng- Tiện thể làm giúp tôi luôn đi. - Tiểu Du Minh. Mời xuất trình căn cước một chút.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ míng zǎo hái yǒu shì yào zuò gāo tiě huí qùSáng mai em còn có việc, phải đi tàu cao tốc về.

HSK 4
0:03s
nǐ yǐ jīng shī qù le gēn wǒ zhù yī jiān de jī huì shuí yào gēn nǐ zhùCậu đã mất cơ hội ở chung phòng với tôi rồi. Ai thèm ở chung phòng với cậu chứ?

HSK 4
0:03s
nǐ děng nà me wǎn shì wèi le fù xīn shū baEm đợi muộn thế này là vì Phó Tân Thư đúng không?

HSK 7
0:03s
zhǐ yǒu shǎ zi cái huì bèi qīn qíng bǎng jià wǒ huì láiChỉ có kẻ ngốc mới bị tình thân trói buộc. Em tới đây

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè me yī xiǎng xīn lǐ dǎo shì tǐng qīng sōng deNghĩ như vậy, trong lòng lại thấy nhẹ nhõm hơn nhiều.

HSK 6
0:03s