Cách dùng "你有工作 能赚钱养活自己" (nǐ yǒu gōng zuò néng zhuàn qián yǎng huó zì jǐ) trong hội thoại tiếng Trung
你有工作 能赚钱养活自己
Con có công việc, có thể tự kiếm tiền nuôi sống bản thân.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:19
nǐ你
bà爸
zǒu走
zhī之
qián前
shuō说
guò过
“Trước khi bố con mất đã nói rồi.”
LINE 0203:22
PLAYING SCENEnǐ yǒu gōng zuò néng zhuàn qián yǎng huó zì jǐ
你有工作 能赚钱养活自己
“Con có công việc, có thể tự kiếm tiền nuôi sống bản thân.”
LINE 0303:26
xiǎo shū hái xiǎo wǎng hòu xué xí shēng huó yòng qián de dì fāng duō le
小书还小 往后学习生活 用钱的地方多了
“Tân Thư còn nhỏ, sau này học hành, sinh hoạt còn nhiều chỗ phải dùng tiền.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 196 clips (Page 3 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ néng ná qián lái zhèng míng wǒ zì jǐMẹ chỉ có thể dùng tiền để chứng minh bản thân.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ qí shí kě yǐ zǎo diǎn gào sù wǒ nǐ de chǔ jìngThật ra mẹ có thể nói với con sớm hơn về hoàn cảnh của mẹ.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ wǒ yě huì guò hǎo wǒ zì jǐ de shēng huóCon... Con cũng sẽ sống tốt cuộc sống của con.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
méi shì cā pò le diǎn xiǎo pí dà jiā fàng xīnKhông sao. Chỉ trầy da một chút thôi. Mọi người yên tâm.

HSK 2
0:03s
nǐ men wèi shén me dōu zhàn zài wài miàn zǒu aSao mọi người đều đứng ngoài này vậy? Đi thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zǒng suàn bù yòng lù sù jiē tóu le xīn jiǔ diàn zài nǎCuối cùng cũng không phải ngủ ngoài đường nữa. Khách sạn mới ở đâu?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ dé pāi gěi wǒ mā chǒu chǒu zán men méi zǒu cuò dì fāng baTôi phải chụp gửi cho mẹ tôi xem mới được. Chúng ta không đi nhầm chỗ đấy chứ?

HSK 3
0:03s
zhè yě tài hǎo kàn le ba tīng shuō zhè shì héng jiǔ qí xià de jiǔ diànNơi này đẹp quá đi mất. Nghe nói đây là khách sạn thuộc tập đoàn Hằng Cửu.

HSK 5
0:03s
wǒ cóng lái méi zhù guò zhè me gāo jí de jiǔ diàn zhè bù jiù zhù shàng leTôi chưa từng ở khách sạn cao cấp thế này. Giờ thì được ở rồi đấy.