Cách dùng "替球队默默打理好一切" (tì qiú duì mò mò dǎ lǐ hǎo yī qiè) trong hội thoại tiếng Trung

qiúduìhǎoqiè

âm thầm lo liệu mọi việc cho đội bóng.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:17
zǒu
zuì
wǎn

về muộn nhất,

LINE 0208:21
PLAYING SCENE
qiú
duì
hǎo
qiè

âm thầm lo liệu mọi việc cho đội bóng.

LINE 0308:26
zhēn
de
bāng
zhù
le
lǎo
shī
hěn
duō
hěn
duō

Em thật sự đã giúp cô giáo rất rất nhiều.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E10
Timestamp08:21
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 196 clips (Page 7 of 10)
咱们会不会有点太高调了
HSK 7
0:03s
zán men huì bú huì yǒu diǎn tài gāo diào leLiệu chúng ta có hơi phô trương quá không?
来 来 来 给我拍张照片 我得发给我爸
HSK 4
0:03s
lái lái lái gěi wǒ pāi zhāng zhào piān wǒ dé fā gěi wǒ bàNào, nào, nào. [Đội bóng Trung học Số 8 Hoành Cảnh đại thắng Quốc tế Lục Cảnh] Chụp cho tôi một tấm. Tôi phải gửi cho bố tôi.
省得整天说我不打铁 来来来 得瑟
HSK 1
0:03s
shěng de zhěng tiān shuō wǒ bù dǎ tiě lái lái lái dé sè[Đội bóng Trung học Số 8 Hoành Cảnh đại thắng Quốc tế Lục Cảnh] Kẻo ngày nào ông ấy cũng nói tôi không chịu cố gắng. - Nào, nào. - Sĩ ghê.
你这姿势不行 你这姿势不行 太丑了我来教你
HSK 5
0:03s
nǐ zhè zī shì bù xíng nǐ zhè zī shì bù xíng tài chǒu le wǒ lái jiào nǐ- Tư thế này của cậu không ổn. - Xấu quá. Xấu quá, để tôi dạy cậu.
这几个字怎么念 你帮我念一下
HSK 5
0:03s
zhè jǐ gè zì zěn me niàn nǐ bāng wǒ niàn yī xiàMấy chữ này đọc thế nào? Đọc giúp tôi với.
我还没问她叫什么名呢 兄弟们脸不多
HSK 4
0:03s
wǒ hái méi wèn tā jiào shén me míng ne xiōng dì men liǎn bù duōTôi còn chưa hỏi tên cô ấy mà. Anh em không có nhiều mặt mũi đâu,
贴着我 贴着我啊 这谁的手 都笑一笑
HSK 5
0:03s
tiē zhe wǒ tiē zhe wǒ a zhè shéi de shǒu dōu xiào yī xiàoSát vào tôi, sát vào tôi nào. Tay ai đây? Cười lên nào.
主任 主任 老师好 拍啊 藏起来干嘛
HSK 6
0:03s
zhǔ rèn zhǔ rèn lǎo shī hǎo pāi a cáng qǐ lái gàn má- Thầy chủ nhiệm, thầy chủ nhiệm. - Chào thầy. Chụp đi, giấu làm gì?
没说不让带相机是吧 我说不让带了吗
HSK 3
0:03s
méi shuō bù ràng dài xiàng jī shì ba wǒ shuō bù ràng dài le maĐâu có nói không cho mang máy ảnh nhỉ? Tôi nói không cho mang à?
这次你们赢了足球比赛 学校真的为你们高兴
HSK 4
0:03s
zhè cì nǐ men yíng le zú qiú bǐ sài xué xiào zhēn de wèi nǐ men gāo xìngLần này các em thắng trận, nhà trường thật sự thấy mừng cho các em.
放开嘚瑟一下 没关系
HSK 1
0:03s
fàng kāi dē sè yī xià méi guān xìCứ sĩ lên đi. Không sao đâu.
主任也在 那我们一会拍个合照 到时候挂荣誉墙呗
HSK 6
0:03s
zhǔ rèn yě zài nà wǒ men yī huì pāi gè hé zhào dào shí hòu guà róng yù qiáng beiThầy chủ nhiệm cũng ở đây. Vậy lát nữa mình chụp chung một tấm rồi treo lên tường vinh danh.
你快看我们拍的照片
HSK 4
0:03s
nǐ kuài kàn wǒ men pāi de zhào piānMau xem ảnh chúng em chụp này.
绝对没毛病 就我这张帅照 得了吧你
HSK 6
0:03s
jué duì méi máo bìng jiù wǒ zhè zhāng shuài zhào dé le ba nǐTấm ảnh đẹp trai này của tôi đảm bảo chuẩn luôn. Cậu thôi đi.
行了 你也不怕小林老师 看着你这张脸恶心
HSK 6
0:03s
xíng le nǐ yě bù pà xiǎo lín lǎo shī kàn zhe nǐ zhè zhāng liǎn ě xīnĐược rồi, cậu không sợ cô Tiểu Lâm nhìn mặt cậu mà mắc ói à?
到时候午觉再做噩梦啥的 我给你一拳
HSK 7
0:03s
dào shí hòu wǔ jiào zài zuò è mèng shá de wǒ gěi nǐ yī quánLỡ trưa ngủ lại gặp ác mộng thì sao? Đấm cho một phát bây giờ.
你们懂的 我不好意思
HSK 2
0:03s
nǐ men dǒng de wǒ bù hǎo yì sīCác cậu hiểu mà. Tôi ngại lắm.
小林老师 这帮学生的家长来了 快跟我走
HSK 4
0:03s
xiǎo lín lǎo shī zhè bāng xué shēng de jiā zhǎng lái le kuài gēn wǒ zǒuCô Tiểu Lâm. Phụ huynh của mấy học sinh này tới rồi. Mau đi với tôi.
别着急我去看看 不是这这这
HSK 3
0:03s
bié zháo jí wǒ qù kàn kàn bú shì zhè zhè zhèĐừng lo, tôi đi xem thử. Không phải chứ, chuyện này...
我妈工作那么忙 应该不会来了吧
HSK 3
0:03s
wǒ mā gōng zuò nà me máng yīng gāi bú huì lái le baMẹ tôi bận nhiều việc như thế chắc sẽ không tới đâu nhỉ?