Cách dùng "谢谢王总 一定不会让您失望的" (xiè xiè wáng zǒng yí dìng bú huì ràng nín shī wàng de) trong hội thoại tiếng Trung
谢谢王总 一定不会让您失望的
Cảm ơn sếp Vương. Chắc chắn sẽ không làm cô thất vọng.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:57
wǒ kàn hǎo héng jiǔ qīng xùn yě xiāng xìn nǐ men néng gòu qǔ dé gèng hǎo de chéng jì
我看好恒久青训 也相信你们能够取得更好的成绩
“Tôi rất coi trọng đào tạo trẻ Hằng Cửu. Cũng tin rằng các anh sẽ đạt thành tích tốt hơn nữa.”
LINE 0230:01
PLAYING SCENExiè xiè wáng zǒng yí dìng bú huì ràng nín shī wàng de
谢谢王总 一定不会让您失望的
“Cảm ơn sếp Vương. Chắc chắn sẽ không làm cô thất vọng.”
LINE 0330:05
duì le wǒ tīng shuō qīng xùn de jiào liàn yào tuì xiū le shì a
对了 我听说青训的教练要退休了 是啊
“À phải, tôi nghe nói huấn luyện viên của đội trẻ sắp nghỉ hưu. Đúng vậy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 196 clips (Page 4 of 10)
HSK 5
0:03s
wǒ cóng lái méi zhù guò zhè me gāo jí de jiǔ diàn zhè bù jiù zhù shàng leTôi chưa từng ở khách sạn cao cấp thế này. Giờ thì được ở rồi đấy.

HSK 5
0:03s
ér qiě shì bù huā qián de nà zhǒng jiǎn zhí xiàng zuò mèng yī yàngHơn nữa còn không mất tiền. Đúng là như nằm mơ vậy.

HSK 4
0:03s
jiào liàn jīn tiān wǎn shàng wǒ men zhēn zhù zhè zhēn de jiǎ de jiù zhù zhèHuấn luyện viên, tối nay chúng ta ở đây thật ạ? Thật hay giả vậy? Ở đây thật.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wáng xiān shēng kuài diǎn kuài diǎn kuài diǎn lái lái lái zán hé gè zhàoAnh Vương. Nhanh lên, nhanh lên, nhanh lên. Nào, nào, nào. Chúng ta chụp chung một tấm.

HSK 4
0:03s
nín yào de bā jiān fáng ne yǐ jīng ān pái hǎo le xiōng dì xiōng dìTám phòng anh yêu cầu. - Đã sắp xếp xong rồi. - Anh em, anh em.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ dài le dài le nǐ ne zán men zǒu ba lǎo dà yǒu shìTôi mang rồi, mang rồi. Còn cậu thì sao? Đi thôi. - Đại ca. - [Có việc.]

HSK 6
0:03s
bāng wǒ yě nòng le ba lái ba xiǎo yú míng chū shì yī xià shēn fèn zhèng- Tiện thể làm giúp tôi luôn đi. - Tiểu Du Minh. Mời xuất trình căn cước một chút.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ míng zǎo hái yǒu shì yào zuò gāo tiě huí qùSáng mai em còn có việc, phải đi tàu cao tốc về.

HSK 4
0:03s
nǐ yǐ jīng shī qù le gēn wǒ zhù yī jiān de jī huì shuí yào gēn nǐ zhùCậu đã mất cơ hội ở chung phòng với tôi rồi. Ai thèm ở chung phòng với cậu chứ?

HSK 4
0:03s
nǐ děng nà me wǎn shì wèi le fù xīn shū baEm đợi muộn thế này là vì Phó Tân Thư đúng không?

HSK 7
0:03s
zhǐ yǒu shǎ zi cái huì bèi qīn qíng bǎng jià wǒ huì láiChỉ có kẻ ngốc mới bị tình thân trói buộc. Em tới đây

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè me yī xiǎng xīn lǐ dǎo shì tǐng qīng sōng deNghĩ như vậy, trong lòng lại thấy nhẹ nhõm hơn nhiều.

HSK 6
0:03s