Cách dùng "记着钉头啊 小心别钉着手" (jì zhe dīng tóu a xiǎo xīn bié dīng zhuó shǒu) trong hội thoại tiếng Trung

zhedīngtóua xiǎoxīnbiédīngzhuóshǒu

Nhớ đóng vào đầu nhé. Cẩn thận đừng đóng trúng tay.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:19
zhe
a

Cầm lấy.

LINE 0202:20
PLAYING SCENE
jì zhe dīng tóu a xiǎo xīn bié dīng zhuó shǒu

记着钉头啊 小心别钉着手

Nhớ đóng vào đầu nhé. Cẩn thận đừng đóng trúng tay.

LINE 0302:45
ā yí nǐ men huí lái le yú bō lái le

阿姨 你们回来了 余波来了

Cô ơi. Hai người về rồi ạ? Dư Ba đến à?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E30
Timestamp02:20
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 111 clips (Page 4 of 6)
你这酒鬼能不能老实睡
HSK 6
0:03s
nǐ zhè jiǔ guǐ néng bù néng lǎo shí shuìTên nát rượu này, anh ngủ yên được không?
好 好什么 明天去簪花啊
HSK 2
0:03s
hǎo hǎo shén me míng tiān qù zān huā aĐược... được gì cơ? Ngày mai đi cài hoa nhé.
愿赌服输哦 赢先生
HSK 7
0:03s
yuàn dǔ fú shū ó yíng xiān shēngDám chơi dám chịu nhé, Mr. Win.
愿赌服输
HSK 7
0:03s
yuàn dǔ fú shūDám chơi dám chịu nhé.
听到没 秃头都可以簪
HSK 1
0:03s
tīng dào méi tū tóu dōu kě yǐ zānAnh nghe chưa? Đầu hói còn cài được.
倒也没必要这么还原吧
HSK 6
0:03s
dào yě méi bì yào zhè me huán yuán baĐâu cần phải giống y hệt thế chứ.
那好吧 但是来都来了 我来簪
HSK 2
0:03s
nà hǎo ba dàn shì lái dōu lái le wǒ lái zānThôi được. Nhưng đã đến đây rồi, để em cài.
还真是 好巧呢
HSK 7
0:03s
hái zhēn shì hǎo qiǎo neĐúng là trùng hợp thật.
你这么大费周章
HSK 2
0:03s
nǐ zhè me dà fèi zhōu zhāng♪ Như dòng suối dịu dàng ♪ Anh bày vẽ nhiều như vậy,
不能让他白折腾我一晚上
HSK 7
0:03s
bù néng ràng tā bái zhē teng wǒ yī wǎn shàng♪ Mênh mang không hồi kết ♪ Không thể để anh ấy hành hạ anh cả đêm vô ích được.
你是闪闪发光的林晩星
HSK 6
0:03s
nǐ shì shǎn shǎn fā guāng de lín wǎn xīng♪ Những ngập ngừng trong mắt nhau ♪ em là Lâm Vãn Tinh tỏa sáng rực rỡ.
自掏腰包 慰劳众将士
HSK 7
0:03s
zì tāo yāo bāo wèi láo zhòng jiàng shìthầy Tiền tự bỏ tiền túi để đãi các chiến binh.
主任 你今天大放血啊
HSK 5
0:03s
zhǔ rèn nǐ jīn tiān dà fàng xiě aThầy chủ nhiệm. Hôm nay thầy chịu chi thật đấy.
难道我以前很抠吗 肯定抠啊
HSK 7
0:03s
nán dào wǒ yǐ qián hěn kōu ma kěn dìng kōu aChẳng lẽ trước đây thầy keo kiệt lắm sao? Đương nhiên là keo rồi.
小兔崽子们
HSK 1
0:03s
xiǎo tù zǎi zi menMấy thằng ranh này.
想跟大家絮叨絮叨
HSK 7
0:03s
xiǎng gēn dà jiā xù dāo xù dāomuốn tâm sự với các em.
你们当时比现在还闹腾
HSK 4
0:03s
nǐ men dāng shí bǐ xiàn zài hái nào téngLúc đó các em còn quậy hơn bây giờ.
我真想为你们做些什么
HSK 3
0:03s
wǒ zhēn xiǎng wèi nǐ men zuò xiē shén meThầy thật sự muốn làm gì đó cho các em.
心有余而力不足啊
HSK 2
0:03s
xīn yǒu yú ér lì bù zú alực bất tòng tâm.
我毫不犹豫 我当场就答应了
HSK 6
0:03s
wǒ háo bù yóu yù wǒ dāng chǎng jiù dā yìng leThầy không hề do dự, đồng ý ngay tại chỗ.