Cách dùng "你要答应我一个要求 没问题" (nǐ yào dā yìng wǒ yí gè yāo qiú méi wèn tí) trong hội thoại tiếng Trung

yàoyìngyāoqiú méiwèn

cô phải đồng ý một yêu cầu của tôi. Không thành vấn đề.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:24
nǐ yǐ hòu bù xǔ méi shì wǎng wǒ bàn gōng shì huàng dàng nà yào shì wǒ yíng le

你以后不许没事往我办公室晃荡 那要是我赢了

sau này anh không được rảnh là chạy tới văn phòng tôi nữa. Thế nếu tôi thắng,

LINE 0211:28
PLAYING SCENE
nǐ yào dā yìng wǒ yí gè yāo qiú méi wèn tí

你要答应我一个要求 没问题

cô phải đồng ý một yêu cầu của tôi. Không thành vấn đề.

LINE 0311:33
gěi
men
wán

Để họ chơi đi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E30
Timestamp11:28
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 111 clips (Page 6 of 6)
王根发董事长很抠的
HSK 7
0:03s
wáng gēn fā dǒng shì zhǎng hěn kōu deChủ tịch Vương Căn Phát keo lắm.
不多说了 都在酒里
HSK 3
0:03s
bù duō shuō le dōu zài jiǔ lǐKhông nói nhiều nữa. Tất cả đều ở trong ly rượu này.
小林老师最近改当化学老师了
HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī zuì jìn gǎi dāng huà xué lǎo shī leDạo này cô Tiểu Lâm đổi sang làm giáo viên Hóa rồi à?
咋了这是 我自己可以走 好好好
HSK 2
0:03s
zǎ le zhè shì wǒ zì jǐ kě yǐ zǒu hǎo hǎo hǎo- Sao vậy? - Em tự đi được. - Được, được, được. - Để tôi làm cho mà xem.
小林老师 教练 大半夜把我们叫来聚在这里 立正
HSK 4
0:03s
xiǎo lín lǎo shī jiào liàn dà bàn yè bǎ wǒ men jiào lái jù zài zhè lǐ lì zhèng- Cô Tiểu Lâm. - Huấn luyện viên. - Nửa đêm gọi bọn em đến đây tập trung... - Nghiêm!
人菜瘾大 高了
HSK 7
0:03s
rén cài yǐn dà gāo leTrình kém mà còn mê. Cao rồi.
别好了伤疤忘了疼
HSK 2
0:03s
bié hǎo le shāng bā wàng le téngĐừng lành sẹo quên đau.
笔 真烦
HSK 4
0:03s
bǐ zhēn fánBút này. Phiền thật.
当时谁不认真
HSK 4
0:03s
dāng shí shuí bù rèn zhēnLúc đó ai ký cho có lệ,
自己心里清楚
HSK 3
0:03s
zì jǐ xīn lǐ qīng chǔtự người đó biết.
现在愿意签了吧 大教练
HSK 4
0:03s
xiàn zài yuàn yì qiān le ba dà jiào liànBây giờ chịu ký rồi chứ, huấn luyện viên? ♪ Sao trời và ánh sáng ♪