Cách dùng "你要答应我一个要求 没问题" (nǐ yào dā yìng wǒ yí gè yāo qiú méi wèn tí) trong hội thoại tiếng Trung
你要答应我一个要求 没问题
cô phải đồng ý một yêu cầu của tôi. Không thành vấn đề.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:24
nǐ yǐ hòu bù xǔ méi shì wǎng wǒ bàn gōng shì huàng dàng nà yào shì wǒ yíng le
你以后不许没事往我办公室晃荡 那要是我赢了
“sau này anh không được rảnh là chạy tới văn phòng tôi nữa. Thế nếu tôi thắng,”
LINE 0211:28
PLAYING SCENEnǐ yào dā yìng wǒ yí gè yāo qiú méi wèn tí
你要答应我一个要求 没问题
“cô phải đồng ý một yêu cầu của tôi. Không thành vấn đề.”
LINE 0311:33
gěi给
tā他
men们
wán玩
“Để họ chơi đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī zuì jìn gǎi dāng huà xué lǎo shī leDạo này cô Tiểu Lâm đổi sang làm giáo viên Hóa rồi à?

HSK 2
0:03s
zǎ le zhè shì wǒ zì jǐ kě yǐ zǒu hǎo hǎo hǎo- Sao vậy? - Em tự đi được. - Được, được, được. - Để tôi làm cho mà xem.

HSK 4
0:03s
xiǎo lín lǎo shī jiào liàn dà bàn yè bǎ wǒ men jiào lái jù zài zhè lǐ lì zhèng- Cô Tiểu Lâm. - Huấn luyện viên. - Nửa đêm gọi bọn em đến đây tập trung... - Nghiêm!

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
xiàn zài yuàn yì qiān le ba dà jiào liànBây giờ chịu ký rồi chứ, huấn luyện viên? ♪ Sao trời và ánh sáng ♪