Cách dùng "太牛了" (tài niú le) trong hội thoại tiếng Trung
太牛了
Đỉnh thật.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:39
nà那
duō多
chī吃
diǎn点
“Ăn nhiều vào.”
LINE 0208:52
PLAYING SCENEtài太
niú牛
le了
“Đỉnh thật.”
LINE 0308:56
bié guāng wǒ wán a nián qīng rén a huó yuè yì diǎn bié guāng kàn shǒu jī le
别光我玩啊 年轻人啊 活跃一点 别光看手机了
“Đừng để mình chú chơi chứ. Mấy thanh niên năng động lên. Đừng chỉ nhìn điện thoại.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 3 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ bù guāng zuǐ dú nǐ hái xíng wéi è liè yì qǐ wán yì qǐ wánChị không chỉ độc miệng mà còn hành động dã man nữa. - Chơi cùng đi, chú làm mẫu cho. - Vụ cài hoa là chị khơi mào đấy.

HSK 4
0:03s
wǒ hái méi gēn nǐ suàn zān huā nà ge zhàng ne nǐ kàn nǐ xiǎo shí hòu nà zhāng zhào piānEm còn chưa tính sổ chị vụ cài hoa đâu. Nhìn tấm ảnh hồi nhỏ của em

HSK 5
0:03s
zán men chū qù tòu tòu qì biāo zhǔn zī shì a nǐ kàn zhe diǎnchúng ta ra ngoài cho thoáng đi. Tư thế chuẩn đây. Nhìn cho kĩ.

HSK 7
0:03s
bù kuì shì lǎo wáng bì jìng shēng jiāng hái shì lǎo de là- Đúng là bố già có khác. - Gừng càng già càng cay mà.

HSK 4
0:03s
wáng gēn fā yǒu shí hòu gēn xiǎo hái yī yàng róng yì zhāo rén fánVương Căn Phát có lúc như trẻ con, dễ chọc giận người ta.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ fēi děi huí hóng jǐng ma nà jiā lǐ de kè fáng dōu hái kōng zhe necon nhất định phải về Hoành Cảnh à? Phòng khách nhà mình vẫn còn trống mà.

HSK 7
0:03s
nǐ jiù zhè me duì nǐ de gé mìng zhàn yǒu aAnh đối xử thế với đồng đội Cách mạng của mình à?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ xià shǒu zài zhè me méi qīng méi zhòng wǒ diū nǐ zài lù biān wèi gǒuAnh mà còn ra tay không biết nặng nhẹ nữa tôi sẽ bỏ anh lại ven đường cho chó tha.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s