Cách dùng "太牛了" (tài niú le) trong hội thoại tiếng Trung

tàiniúle

Đỉnh thật.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:39
duō
chī
diǎn

Ăn nhiều vào.

LINE 0208:52
PLAYING SCENE
tài
niú
le

Đỉnh thật.

LINE 0308:56
bié guāng wǒ wán a nián qīng rén a huó yuè yì diǎn bié guāng kàn shǒu jī le

别光我玩啊 年轻人啊 活跃一点 别光看手机了

Đừng để mình chú chơi chứ. Mấy thanh niên năng động lên. Đừng chỉ nhìn điện thoại.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E30
Timestamp08:52
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 111 clips (Page 6 of 6)
王根发董事长很抠的
HSK 7
0:03s
wáng gēn fā dǒng shì zhǎng hěn kōu deChủ tịch Vương Căn Phát keo lắm.
不多说了 都在酒里
HSK 3
0:03s
bù duō shuō le dōu zài jiǔ lǐKhông nói nhiều nữa. Tất cả đều ở trong ly rượu này.
小林老师最近改当化学老师了
HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī zuì jìn gǎi dāng huà xué lǎo shī leDạo này cô Tiểu Lâm đổi sang làm giáo viên Hóa rồi à?
咋了这是 我自己可以走 好好好
HSK 2
0:03s
zǎ le zhè shì wǒ zì jǐ kě yǐ zǒu hǎo hǎo hǎo- Sao vậy? - Em tự đi được. - Được, được, được. - Để tôi làm cho mà xem.
小林老师 教练 大半夜把我们叫来聚在这里 立正
HSK 4
0:03s
xiǎo lín lǎo shī jiào liàn dà bàn yè bǎ wǒ men jiào lái jù zài zhè lǐ lì zhèng- Cô Tiểu Lâm. - Huấn luyện viên. - Nửa đêm gọi bọn em đến đây tập trung... - Nghiêm!
人菜瘾大 高了
HSK 7
0:03s
rén cài yǐn dà gāo leTrình kém mà còn mê. Cao rồi.
别好了伤疤忘了疼
HSK 2
0:03s
bié hǎo le shāng bā wàng le téngĐừng lành sẹo quên đau.
笔 真烦
HSK 4
0:03s
bǐ zhēn fánBút này. Phiền thật.
当时谁不认真
HSK 4
0:03s
dāng shí shuí bù rèn zhēnLúc đó ai ký cho có lệ,
自己心里清楚
HSK 3
0:03s
zì jǐ xīn lǐ qīng chǔtự người đó biết.
现在愿意签了吧 大教练
HSK 4
0:03s
xiàn zài yuàn yì qiān le ba dà jiào liànBây giờ chịu ký rồi chứ, huấn luyện viên? ♪ Sao trời và ánh sáng ♪