Cách dùng "太牛了" (tài niú le) trong hội thoại tiếng Trung
太牛了
Đỉnh thật.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:39
nà那
duō多
chī吃
diǎn点
“Ăn nhiều vào.”
LINE 0208:52
PLAYING SCENEtài太
niú牛
le了
“Đỉnh thật.”
LINE 0308:56
bié guāng wǒ wán a nián qīng rén a huó yuè yì diǎn bié guāng kàn shǒu jī le
别光我玩啊 年轻人啊 活跃一点 别光看手机了
“Đừng để mình chú chơi chứ. Mấy thanh niên năng động lên. Đừng chỉ nhìn điện thoại.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī zuì jìn gǎi dāng huà xué lǎo shī leDạo này cô Tiểu Lâm đổi sang làm giáo viên Hóa rồi à?

HSK 2
0:03s
zǎ le zhè shì wǒ zì jǐ kě yǐ zǒu hǎo hǎo hǎo- Sao vậy? - Em tự đi được. - Được, được, được. - Để tôi làm cho mà xem.

HSK 4
0:03s
xiǎo lín lǎo shī jiào liàn dà bàn yè bǎ wǒ men jiào lái jù zài zhè lǐ lì zhèng- Cô Tiểu Lâm. - Huấn luyện viên. - Nửa đêm gọi bọn em đến đây tập trung... - Nghiêm!

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
xiàn zài yuàn yì qiān le ba dà jiào liànBây giờ chịu ký rồi chứ, huấn luyện viên? ♪ Sao trời và ánh sáng ♪