Cách dùng "腿麻了 麻了麻了麻了" (tuǐ má le má le má le má le) trong hội thoại tiếng Trung

tuǐle lelele

chân tê lắm, tê lắm lắm.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
12:22
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不行了不行了 起不来起不来起不来bù xíng le bù xíng le qǐ bù lái qǐ bù lái qǐ bù láiKhông được rồi, không được rồi. Đứng lên không nổi,
2腿麻了 麻了麻了麻了tuǐ má le má le má le má lechân tê lắm, tê lắm lắm.
3谁让你蹲这儿了shuí ràng nǐ dūn zhè ér leAi bảo cậu ngồi đây?

More Clips From Episode

Total 43 clips (Page 2 of 3)
不是 你们真的不带这样的 你们老李家
HSK 3
0:03s
bú shì nǐ men zhēn de bù dài zhè yàng de nǐ men lǎo lǐ jiāKhông phải, các cậu không nên làm như vậy. Nhà họ Lý các cậu

真的太欺负人了 不是 齐明月 你神经病啊
HSK 7
0:03s
zhēn de tài qī fù rén le bú shì qí míng yuè nǐ shén jīng bìng ađúng là bắt nạt người khác mà. Không, Tề Minh Nguyệt cậu điên rồi à?

你以为我想啊
HSK 3
0:03s
nǐ yǐ wéi wǒ xiǎng aCậu tưởng mình muốn chắc?

是你来找我的 谁先找谁谁是狗
HSK 3
0:03s
shì nǐ lái zhǎo wǒ de shuí xiān zhǎo shuí shuí shì gǒuLà cậu tới tìm mình, ai tới tìm trước người đó là chó.

没关系 你妈那点虚荣心 算什么呀
HSK 5
0:03s
méi guān xì nǐ mā nà diǎn xū róng xīn suàn shén me yaKhông sao hết, một chút tự cao của mẹ anh thì có là gì đâu?

阿姨能撑那么久 女中豪杰
HSK 6
0:03s
ā yí néng chēng nà me jiǔ nǚ zhōng háo jiéDì có thể chịu đựng bao nhiêu lâu nay, đúng là nữ anh hùng.

你这挣的本来也不多 哪能这么往里垫
HSK 7
0:03s
nǐ zhè zhēng de běn lái yě bù duō nǎ néng zhè me wǎng lǐ diànTiền em kiếm cũng không nhiều, sao có thể bỏ thêm vào được?

你都不知道 我妈有多喜欢你 都恨不得找你妈商量
HSK 7
0:03s
nǐ dōu bù zhī dào wǒ mā yǒu duō xǐ huān nǐ dōu hèn bù dé zhǎo nǐ mā shāng liángEm không biết mẹ anh thích em đến mức nào đâu. Chỉ mong là gặp mẹ em

师父吃肉我喝汤 挣的都是辛苦钱
HSK 6
0:03s
shī fù chī ròu wǒ hē tāng zhēng de dōu shì xīn kǔ qiánSư phụ ăn thịt, anh húp canh kiếm tiền hết sức vất vả.

不好意思啊 我 多管闲事了
HSK 2
0:03s
bù hǎo yì sī a wǒ duō guǎn xián shì leXin lỗi, anh... lo chuyện bao đồng quá.

不就是想把我 送到楼下吗
HSK 3
0:03s
bù jiù shì xiǎng bǎ wǒ sòng dào lóu xià maChỉ là muốn đưa mình tới dưới nhà thôi mà?

你怎么了 谁欺负你了
HSK 7
0:03s
nǐ zěn me le shuí qī fù nǐ leCậu làm sao thế, ai bắt nạt cậu?

我看看 我看看 我看看 我的大宝贝哟
HSK 5
0:03s
wǒ kàn kàn wǒ kàn kàn wǒ kàn kàn wǒ de dà bǎo bèi yōĐể mình xem nào. Cục vàng của mình

你都不喜欢人家 你道歉有什么用
HSK 6
0:03s
nǐ dōu bù xǐ huān rén jiā nǐ dào qiàn yǒu shén me yòngAnh cũng đâu có thích người ta, xin lỗi thì có tác dụng gì?

她从小也没管我 我不也没饿死吗
HSK 4
0:03s
tā cóng xiǎo yě méi guǎn wǒ wǒ bù yě méi è sǐ maTừ bé bà ấy cũng đâu lo cho anh, anh cũng đâu có bị chết đói đúng chứ?

谈生意嘛 要知己知彼
HSK 6
0:03s
tán shēng yì ma yào zhī jǐ zhī bǐLàm ăn mà, phải biết người biết ta chứ.

你这也太夸张了吧
HSK 6
0:03s
nǐ zhè yě tài kuā zhāng le baEm nói hơi quá rồi đó.

打死你 怎么动手了呢 停
HSK 5
0:03s
dǎ sǐ nǐ zěn me dòng shǒu le ne tíngEm đánh chết anh. Sao lại động tay thế? Ngưng,

你看合适吗 少女漫画 我怎么就不能看了
HSK 7
0:03s
nǐ kàn hé shì ma shào nǚ màn huà wǒ zěn me jiù bù néng kàn leAnh có thích hợp xem không? Tại sao anh không được xem truyện tranh thiếu nữ?

他说的是什么呀 什么意思 什么意思
HSK 5
0:03s
tā shuō de shì shén me ya shén me yì si shén me yì siÔng ấy nói gì vậy? Ý gì thế? Ý gì thế?