Cách dùng "我好不容易 找到你了" (wǒ hǎo bù róng yì zhǎo dào nǐ le) trong hội thoại tiếng Trung

hǎoróng zhǎodàole

Tôi khó khăn lắm mới... ...tìm thấy anh.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:28
tài
nán
zhǎo
le
ba

...khó tìm quá đi.

LINE 0228:31
PLAYING SCENE
wǒ hǎo bù róng yì zhǎo dào nǐ le

我好不容易 找到你了

Tôi khó khăn lắm mới... ...tìm thấy anh.

LINE 0328:37
gàn
shén
me
lái
le

Anh đến đây làm gì?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E25
Timestamp28:31
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 101 clips (Page 3 of 6)
出的比市场价格还要高 那就他吧
HSK 2
0:03s
chū de bǐ shì chǎng jià gé hái yào gāo nà jiù tā bađưa ra còn cao hơn giá thị trường. Vậy thì là anh ta đi.
我跟你说 他现在就在家呢 你呢一会见到他
HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō tā xiàn zài jiù zài jiā ne nǐ ne yī huì jiàn dào tāTôi nói anh nghe này, anh ta đang ở nhà đấy. Anh lát nữa gặp anh ta,
你们俩好好聊一聊 聊好了 他马上就能签合同
HSK 5
0:03s
nǐ men liǎ hǎo hǎo liáo yī liáo liáo hǎo le tā mǎ shàng jiù néng qiān hé tónghai người cứ nói chuyện tử tế. Bàn xong xuôi, anh ta lập tức ký hợp đồng được.
总算是见到你了 来 进来看看
HSK 6
0:03s
zǒng suàn shì jiàn dào nǐ le lái jìn lái kàn kànCuối cùng cũng được gặp anh rồi. Nào, vào xem đi.
你们腾达可能是遇到难题了 对不对
HSK 3
0:03s
nǐ men téng dá kě néng shì yù dào nán tí le duì bú duìĐằng Đạt các anh có lẽ gặp khó khăn rồi. Đúng không?
有我在 你的这个房子我要了
HSK 3
0:03s
yǒu wǒ zài nǐ de zhè ge fáng zi wǒ yào lecó tôi ở đây. Căn nhà này của anh, tôi nhận.
但是我只是暂时持有啊 等回头你情况好转了
HSK 6
0:03s
dàn shì wǒ zhǐ shì zàn shí chí yǒu a děng huí tóu nǐ qíng kuàng hǎo zhuǎn leNhưng tôi chỉ tạm giữ thôi nhé. Đợi khi nào tình hình anh khá lên,
我再把这 原模原样地还给你 到时候
HSK 3
0:03s
wǒ zài bǎ zhè yuán mó yuán yàng dì huán gěi nǐ dào shí hòutôi sẽ lại đem chỗ này trả lại cho anh nguyên vẹn như cũ. Lúc đó,
一个办公用品 都不会少
HSK 5
0:03s
yí gè bàn gōng yòng pǐn dōu bú huì shǎomột món đồ văn phòng cũng sẽ không thiếu.
那倒也没必要 你该装修装修 用不着
HSK 5
0:03s
nà dào yě méi bì yào nǐ gāi zhuāng xiū zhuāng xiū yòng bù zheCái đó thì cũng không cần thiết. Anh cứ sửa sang theo ý. Không cần đâu.
一定要向裴总学习
HSK 3
0:03s
yí dìng yào xiàng péi zǒng xué xínhất định phải học tập Bùi Tổng.
我就是喜欢这个房子 它聚气
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì xǐ huān zhè ge fáng zi tā jù qìTôi thích căn nhà này chính vì nó tụ khí.
我跟你说这个房子太好了 我跟你讲
HSK 3
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō zhè ge fáng zi tài hǎo le wǒ gēn nǐ jiǎngMẹ nói con nghe, căn nhà này tuyệt lắm. Mẹ bảo con này,
你不愿意看你喝你茶去
HSK 3
0:03s
nǐ bù yuàn yì kàn nǐ hē nǐ chá qùBà không muốn xem thì đi uống trà đi.
帮我找一些能干活的外包
HSK 2
0:03s
bāng wǒ zhǎo yī xiē néng gàn huó de wài bāoGiúp tôi tìm mấy đơn vị outsource biết làm việc.
光建 我是裴谦 我 我不买保险
HSK 5
0:03s
guāng jiàn wǒ shì péi qiān wǒ wǒ bù mǎi bǎo xiǎnQuang Kiến! Tôi là Bùi Khiêm. Tôi... Tôi không mua bảo hiểm.
阮光建 我是裴谦 我不是卖保险的 喂
HSK 5
0:03s
ruǎn guāng jiàn wǒ shì péi qiān wǒ bú shì mài bǎo xiǎn de wèiNguyễn Quang Kiến, tôi là Bùi Khiêm! Tôi không phải bán bảo hiểm! Alo?
挂的就是你 喂
HSK 4
0:03s
guà de jiù shì nǐ wèiCúp máy chính là anh đấy. Alo?
阮光建你记不记得 我让你一稿过的时候
HSK 3
0:03s
ruǎn guāng jiàn nǐ jì bú jì dé wǒ ràng nǐ yī gǎo guò de shí hòuNguyễn Quang Kiến, anh còn nhớ không, lúc tôi cho anh qua bản thảo đầu?
我 我对你说话太大声了 光建
HSK 1
0:03s
wǒ wǒ duì nǐ shuō huà tài dà shēng le guāng jiànTôi... tôi đã nói chuyện với anh quá to tiếng. Quang Kiến,