Cách dùng "我希望你可以陪在我身边" (wǒ xī wàng nǐ kě yǐ péi zài wǒ shēn biān) trong hội thoại tiếng Trung
我希望你可以陪在我身边
anh hy vọng em có thể đi cùng anh.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:50
rú如
guǒ果
kě可
yǐ以
de的
huà话
“Nếu như có thể,”
LINE 0233:52
PLAYING SCENEwǒ我
xī希
wàng望
nǐ你
kě可
yǐ以
péi陪
zài在
wǒ我
shēn身
biān边
“anh hy vọng em có thể đi cùng anh.”
LINE 0333:55
dāng当
rán然
“Tất nhiên được chứ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 85 clips (Page 3 of 5)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
tā men huí lái le tā men huí lái le zěn me bànBọn chúng quay lại rồi. Bọn chúng quay lại rồi, phải làm sao?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
bié jī dòng tīng tā men de huà lěng jìng wǒ shì yáo wèi hǎiĐừng kích động. Nghe theo họ đi. Bình tĩnh. Tôi là Diêu Vệ Hải.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
rú guǒ mí dǐ zhè me róng yì jiē xiǎo nà jiù tài méi yì si le bú shì maNếu đáp án dễ tiết lộ như vậy thì còn gì thú vị nữa, đúng không?

HSK 5
0:03s
jiāng jiào shòu yǒu diǎn tiáo pí yōu péi wǒ wánGiáo sư Giang nghịch ngợm thật đấy, chơi với tôi đi.

HSK 4
0:03s
nǐ zhè yàng hěn bù lǐ mào nǐ de mā mā méi yǒu jiào guò nǐ maAnh làm vậy là không lịch sự đâu. Mẹ anh chưa dạy anh điều này ư?

HSK 6
0:03s
lǐ mào shì rén yǔ rén zhī jiān jiāo jì de guī jǔLịch sự là quy tắc giao tiếp giữa người với người.

HSK 7
0:03s
wǒ běn yǐ wéi wǒ men liǎ zhī jiān shì yǒu diǎn jiāo qíng deVốn dĩ tôi còn tưởng giữa hai chúng ta sẽ có chút tình cảm gì đó.

HSK 5
0:03s
wǒ bù zhī dào wèi shén me wǒ měi cì zhǔ dòng dì shì hǎoTôi không biết tại sao mỗi lần tôi chủ động bày tỏ thiện chí

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
tā dōu chá dào nǐ de diàn huà hào mǎ le tā men dào dǐ xiǎng gàn máAnh ta tra ra được cả số của anh rồi. Rốt cuộc họ muốn làm gì đây?

HSK 3
0:03s
kuài bǎ shǒu jī gěi wǒ wǒ bǎ wǒ qù wǒ qù zhǎo bái yángMau đưa điện thoại cho em. Em mang... em đi... em đi tìm Bạch Dương.

HSK 7
0:03s
wǒ jué bú huì ràng tā men shāng hài nǐem cũng tuyệt đối không để họ làm tổn thương anh đâu.