Cách dùng "姚组长下落不明之后" (yáo zǔ zhǎng xià luò bù míng zhī hòu) trong hội thoại tiếng Trung

yáozhǎngxiàluòmíngzhīhòu

Sau khi tổ trưởng Diêu mất tích,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:24
fàng sōng fàng sōng méi shén me

放松放松 没什么

Thả lỏng, thả lỏng đi, không có gì đâu.

LINE 0206:27
PLAYING SCENE
yáo
zhǎng
xià
luò
míng
zhī
hòu

Sau khi tổ trưởng Diêu mất tích,

LINE 0306:29
shǔ
le
yíng
jiù
xíng
dòng

tôi đã lập tức triển khai hành động cứu hộ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E14
Timestamp06:27
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 85 clips (Page 4 of 5)
我希望你可以陪在我身边
HSK 4
0:03s
wǒ xī wàng nǐ kě yǐ péi zài wǒ shēn biānanh hy vọng em có thể đi cùng anh.
就是想拿你的安全来威胁我
HSK 5
0:03s
jiù shì xiǎng ná nǐ de ān quán lái wēi xié wǒhắn muốn dùng sự an toàn của anh để uy hiếp em,
一定寸步不离地保护我
HSK 4
0:03s
yí dìng cùn bù bù lí dì bǎo hù wǒNhất định phải theo sát bảo vệ anh đó.
想跟各位领导 做个汇报
HSK 6
0:03s
xiǎng gēn gè wèi lǐng dǎo zuò gè huì bàomuốn báo cáo với các vị lãnh đạo.
我怀疑金港行动 我们内部出了问题
HSK 5
0:03s
wǒ huái yí jīn gǎng xíng dòng wǒ men nèi bù chū le wèn títôi nghi ngờ nội bộ chúng ta có vấn đề trong đợt chiến dịch Kim Cảng.
和藏锋就这么毫无价值地牺牲
HSK 7
0:03s
hé cáng fēng jiù zhè me háo wú jià zhí dì xī shēngvà Tàng Phong hy sinh một cách vô ích như vậy được.
一定比我们想象得更加复杂
HSK 5
0:03s
yí dìng bǐ wǒ men xiǎng xiàng dé gèng jiā fù zácòn phức tạp hơn chúng ta nghĩ nhiều.
把8·17以及相关案件的 担子挑起来
HSK 7
0:03s
bǎ 8·17 yǐ jí xiāng guān àn jiàn de dàn zi tiāo qǐ láiTiếp nhận trọng trách về vụ án 17/8 và những vụ án có liên quan.
我会慎重考虑 你先说说第三点
HSK 7
0:03s
wǒ huì shèn zhòng kǎo lǜ nǐ xiān shuō shuō dì sān diǎnsuy nghĩ cẩn thận về việc này. Anh cứ nói vấn đề thứ ba trước đi.
这个人是敌是友 是生是死
HSK 4
0:03s
zhè ge rén shì dí shì yǒu shì shēng shì sǐNgười này là bạn hay là địch, còn sống hay đã chết,
先不要过早地下结论
HSK 3
0:03s
xiān bú yào guò zǎo dì xià jié lùntạm thời đừng vội kết luận.
那行吧 你们先找个地方住下来 好
HSK 3
0:03s
nà xíng ba nǐ men xiān zhǎo gè dì fāng zhù xià lái hǎoVậy cũng được, hai đứa tìm nơi nào ở tạm trước đi. Vâng.
正好 我订的宾馆 离下城分局很近
HSK 4
0:03s
zhèng hǎo wǒ dìng de bīn guǎn lí xià chéng fēn jú hěn jìnĐúng lúc khách sạn mà em đặt rất gần với chi cục Hạ Thành.
而且看了下图片 应该挺干净的
HSK 4
0:03s
ér qiě kàn le xià tú piàn yīng gāi tǐng gān jìng deVới cả xem qua ảnh thì có vẻ khá sạch sẽ đó.
虽然他时不时地联系不上
HSK 4
0:03s
suī rán tā shí bù shí dì lián xì bù shàngTuy thỉnh thoảng cũng có lúc không liên lạc được với anh ấy,
但这次啊绝对有问题 他爷爷奶奶迁坟这个事啊
HSK 5
0:03s
dàn zhè cì a jué duì yǒu wèn tí tā yé yé nǎi nǎi qiān fén zhè ge shì anhưng lần này chắc chắn có vấn đề. Việc bốc mộ cho ông bà anh ấy
半年前就定下来了 是大事
HSK 5
0:03s
bàn nián qián jiù dìng xià lái le shì dà shìđã được quyết định từ nửa năm trước rồi. Là chuyện lớn đó.
这临时到日子找不到人 是不是不正常
HSK 5
0:03s
zhè lín shí dào rì zi zhǎo bú dào rén shì bú shì bú zhèng chángGần đến ngày rồi mà không thấy người đâu thì có phải là bất thường không?
我找他三四天了 绝对出事了我告诉你
HSK 5
0:03s
wǒ zhǎo tā sān sì tiān le jué duì chū shì le wǒ gào sù nǐAnh đã tìm anh ấy ba, bốn ngày rồi. Anh nói em biết, chắc chắn là xảy ra chuyện gì rồi.
一个人 真的会有 这么翻天覆地的变化吗
HSK 7
0:03s
yí gè rén zhēn de huì yǒu zhè me fān tiān fù dì de biàn huà mamột người thật sự có thể thay đổi một cách hoàn toàn như vậy sao?