Cách dùng "老板 老板大气 老板厉害" (lǎo bǎn lǎo bǎn dà qì lǎo bǎn lì hài) trong hội thoại tiếng Trung

lǎobǎn lǎobǎn lǎobǎnhài

Ông chủ Ông chủ hào phóng Ông chủ lợi hại

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:41

Tôi uống

LINE 0230:43
PLAYING SCENE
lǎo bǎn lǎo bǎn dà qì lǎo bǎn lì hài

老板 老板大气 老板厉害

Ông chủ Ông chủ hào phóng Ông chủ lợi hại

LINE 0330:48
xià yí gè xià yí gè kuài

下一个 下一个 快

Tiếp đi, tiếp đi, nhanh lên

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp30:43
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 185 clips (Page 2 of 10)
处心积虑地模仿我 接近我
HSK 6
0:03s
chǔ xīn jī lǜ dì mó fǎng wǒ jiē jìn wǒtoan tính bắt chước tôi, tiếp cận tôi.
你觉得这样就能成为我吗 乔海伦
HSK 4
0:03s
nǐ jué de zhè yàng jiù néng chéng wéi wǒ ma qiáo hǎi lúnCô nghĩ thế là có thể thành tôi sao? Kiều Hải Luân.
不要再来打扰我的生活 不要再顶着跟我一样的发型
HSK 7
0:03s
bú yào zài lái dǎ rǎo wǒ de shēng huó bú yào zài dǐng zhe gēn wǒ yī yàng de fà xíngđừng đến quấy rầy cuộc sống tôi nữa. Đừng để kiểu tóc giống tôi
我觉得挺好看的
HSK 3
0:03s
wǒ jué de tǐng hǎo kàn deTôi thấy khá đẹp mà.
我这个发型有点老气
HSK 7
0:03s
wǒ zhè ge fà xíng yǒu diǎn lǎo qìkiểu tóc này của tôi hơi già.
李东明根本就不爱你
HSK 5
0:03s
lǐ dōng míng gēn běn jiù bù ài nǐLý Đông Minh căn bản không yêu cô.
你是不是怕我会取代你
HSK 6
0:03s
nǐ shì bú shì pà wǒ huì qǔ dài nǐCô có phải sợ tôi sẽ thay thế cô?
怕我会成为你
HSK 4
0:03s
pà wǒ huì chéng wéi nǐSợ tôi sẽ trở thành cô?
因为我走的每一步都问心无愧
HSK 4
0:03s
yīn wèi wǒ zǒu de měi yī bù dōu wèn xīn wú kuìVì mỗi bước tôi đi đều không hổ thẹn.
因为我知道守住自己的底线
HSK 7
0:03s
yīn wèi wǒ zhī dào shǒu zhù zì jǐ de dǐ xiànVì tôi biết giữ vững nguyên tắc của mình.
我一直很努力地在工作
HSK 3
0:03s
wǒ yì zhí hěn nǔ lì dì zài gōng zuòTôi luôn rất nỗ lực trong công việc.
我很努力地在生活
HSK 3
0:03s
wǒ hěn nǔ lì dì zài shēng huóTôi rất nỗ lực trong cuộc sống.
都觉得我活得有尊严
HSK 7
0:03s
dōu jué de wǒ huó dé yǒu zūn yánđều thấy tôi sống có nhân phẩm.
有想到过你爸妈吗
HSK 2
0:03s
yǒu xiǎng dào guò nǐ bà mā macó nghĩ đến bố mẹ cô không?
他们都是本本分分的老实人
HSK 1
0:03s
tā men dōu shì běn běn fèn fēn de lǎo shí rénHọ đều là người lương thiện chân chất.
他们的女儿是小三 你觉得他们能够抬得起头吗
HSK 4
0:03s
tā men de nǚ ér shì xiǎo sān nǐ jué de tā men néng gòu tái dé qǐ tóu macon gái họ là tiểu tam, cô nghĩ họ có thể ngẩng đầu lên được không?
他还有脸面回学校吗 他还好意思面对自己的学生吗
HSK 4
0:03s
tā hái yǒu liǎn miàn huí xué xiào ma tā hái hǎo yì si miàn duì zì jǐ de xué shēng maÔng ấy còn mặt mũi nào về trường? Ông ấy còn dám đối diện với học trò mình?
你觉得她还怎么面对自己的同事
HSK 4
0:03s
nǐ jué de tā hái zěn me miàn duì zì jǐ de tóng shìCô nghĩ bà ấy còn cách nào đối diện đồng nghiệp?
她还能高高兴兴地去跳广场舞吗
HSK 3
0:03s
tā hái néng gāo gāo xìng xìng dì qù tiào guǎng chǎng wǔ maBà ấy còn vui vẻ đi nhảy quảng trường được không?
你别说了 你有考虑过他们吗
HSK 7
0:03s
nǐ bié shuō le nǐ yǒu kǎo lǜ guò tā men maCô đừng nói nữa. Cô có nghĩ đến họ không?