Cách dùng "他们都是本本分分的老实人" (tā men dōu shì běn běn fèn fēn de lǎo shí rén) trong hội thoại tiếng Trung
他们都是本本分分的老实人
Họ đều là người lương thiện chân chất.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:59
yǒu有
xiǎng想
dào到
guò过
nǐ你
bà爸
mā妈
ma吗
“có nghĩ đến bố mẹ cô không?”
LINE 0206:01
PLAYING SCENEtā他
men们
dōu都
shì是
běn本
běn本
fèn分
fēn分
de的
lǎo老
shí实
rén人
“Họ đều là người lương thiện chân chất.”
LINE 0306:04
xīn xīn kǔ kǔ dì bǎ nǐ yǎng dà gōng nǐ shàng dà xué
辛辛苦苦地把你养大 供你上大学
“Vất vả nuôi cô khôn lớn, lo cho cô học đại học.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 1 of 10)
HSK 4
0:03s
néng shuō shuō nǐ shàng yī fèn gōng zuò shì yīn wèi shén me jié shù de maHãy nói về công việc trước của bạn kết thúc vì lý do gì?

HSK 5
0:03s
wǒ jué de bù tài shì hé wǒ wǒ hái shì xiǎng yào zuò yè wùTôi thấy không phù hợp lắm. Tôi vẫn muốn làm nghiệp vụ.

HSK 5
0:03s
nǐ què dìng nǐ xiàn zài shuō de dōu shì zhēn deCô xác định những gì vừa nói đều là thật?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tā hú shuō shì qíng bú shì zhè yàng de yīn wèi zài bàn gōng shìÔng ta nói bậy. Sự việc không phải như vậy. Vì ở văn phòng...

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè háng yè jiù zhè me dà dī tóu bú jiàn tái tóu jiàn deNgành này chỉ có chừng này thôi. Không gặp mặt này thì gặp mặt khác.

HSK 7
0:03s
jiù suàn dà jiā zhī dào tā zài hú shuō yě bù yuàn yì gěi zì jǐ zhǎo má fánDù mọi người biết ông ta nói bậy, cũng không muốn tự chuốc rắc rối.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
qí shí shàng cì cǎi fǎng nǐ de shí hòu wǒ jiù fā xiànThực ra lần phỏng vấn cô trước, tôi đã phát hiện

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
shì nǐ tuō yī fú hé bié rén shuì jiào huàn lái deLà cô cởi đồ ngủ với người khác đổi lấy.