Cách dùng "愣着干什么呀 叫救护车 我去叫" (lèng zhe gàn shén me ya jiào jiù hù chē wǒ qù jiào) trong hội thoại tiếng Trung
愣着干什么呀 叫救护车 我去叫
Đứng thừ ra làm gì thế? Gọi xe cấp cứu. Tôi đi gọi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:32
qiáo乔
hǎi海
lún伦
“Kiều Hải Luân.”
LINE 0224:36
PLAYING SCENElèng zhe gàn shén me ya jiào jiù hù chē wǒ qù jiào
愣着干什么呀 叫救护车 我去叫
“Đứng thừ ra làm gì thế? Gọi xe cấp cứu. Tôi đi gọi.”
LINE 0324:39
qiáo乔
hǎi海
lún伦
“Kiều Hải Luân.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 2 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ jué de zhè yàng jiù néng chéng wéi wǒ ma qiáo hǎi lúnCô nghĩ thế là có thể thành tôi sao? Kiều Hải Luân.

HSK 7
0:03s
bú yào zài lái dǎ rǎo wǒ de shēng huó bú yào zài dǐng zhe gēn wǒ yī yàng de fà xíngđừng đến quấy rầy cuộc sống tôi nữa. Đừng để kiểu tóc giống tôi

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
tā men de nǚ ér shì xiǎo sān nǐ jué de tā men néng gòu tái dé qǐ tóu macon gái họ là tiểu tam, cô nghĩ họ có thể ngẩng đầu lên được không?

HSK 4
0:03s
tā hái yǒu liǎn miàn huí xué xiào ma tā hái hǎo yì si miàn duì zì jǐ de xué shēng maÔng ấy còn mặt mũi nào về trường? Ông ấy còn dám đối diện với học trò mình?

HSK 4
0:03s
nǐ jué de tā hái zěn me miàn duì zì jǐ de tóng shìCô nghĩ bà ấy còn cách nào đối diện đồng nghiệp?

HSK 3
0:03s
tā hái néng gāo gāo xìng xìng dì qù tiào guǎng chǎng wǔ maBà ấy còn vui vẻ đi nhảy quảng trường được không?

HSK 7
0:03s