Cách dùng "你跟你爸之间的矛盾 我管不着 但是如果你敢骂我" (nǐ gēn nǐ bà zhī jiān de máo dùn wǒ guǎn bù zhe dàn shì rú guǒ nǐ gǎn mà wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
你跟你爸之间的矛盾 我管不着 但是如果你敢骂我
Mâu thuẫn giữa cô và bố cô, tôi không quản. Nhưng nếu cô dám chửi tôi,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:07
wǒ gào sù nǐ wǒ gēn nǚ de dān tiāo hái méi shū guò ne
我告诉你 我跟女的单挑还没输过呢
“Tôi nói cho cô biết, tôi đánh nhau với đàn bà chưa thua bao giờ.”
LINE 0219:10
PLAYING SCENEnǐ gēn nǐ bà zhī jiān de máo dùn wǒ guǎn bù zhe dàn shì rú guǒ nǐ gǎn mà wǒ
你跟你爸之间的矛盾 我管不着 但是如果你敢骂我
“Mâu thuẫn giữa cô và bố cô, tôi không quản. Nhưng nếu cô dám chửi tôi,”
LINE 0319:14
wǒ jiàn nǐ yī cì dǎ nǐ yī cì tīng dào le ma nǐ zhè ge pō
我见你一次打你一次 听到了吗 你这个泼
“tôi thấy cô lần nào đánh cô lần đó. Nghe rõ chưa? Cô cái đồ...”
Show Information
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 1 of 10)
HSK 4
0:03s
néng shuō shuō nǐ shàng yī fèn gōng zuò shì yīn wèi shén me jié shù de maHãy nói về công việc trước của bạn kết thúc vì lý do gì?

HSK 5
0:03s
wǒ jué de bù tài shì hé wǒ wǒ hái shì xiǎng yào zuò yè wùTôi thấy không phù hợp lắm. Tôi vẫn muốn làm nghiệp vụ.

HSK 5
0:03s
nǐ què dìng nǐ xiàn zài shuō de dōu shì zhēn deCô xác định những gì vừa nói đều là thật?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tā hú shuō shì qíng bú shì zhè yàng de yīn wèi zài bàn gōng shìÔng ta nói bậy. Sự việc không phải như vậy. Vì ở văn phòng...

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè háng yè jiù zhè me dà dī tóu bú jiàn tái tóu jiàn deNgành này chỉ có chừng này thôi. Không gặp mặt này thì gặp mặt khác.

HSK 7
0:03s
jiù suàn dà jiā zhī dào tā zài hú shuō yě bù yuàn yì gěi zì jǐ zhǎo má fánDù mọi người biết ông ta nói bậy, cũng không muốn tự chuốc rắc rối.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
qí shí shàng cì cǎi fǎng nǐ de shí hòu wǒ jiù fā xiànThực ra lần phỏng vấn cô trước, tôi đã phát hiện

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
shì nǐ tuō yī fú hé bié rén shuì jiào huàn lái deLà cô cởi đồ ngủ với người khác đổi lấy.