Cách dùng "任凭别人蹂躏你 践踏你 无视你" (rèn píng bié rén róu lìn nǐ jiàn tà nǐ wú shì nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
任凭别人蹂躏你 践踏你 无视你
Mặc cho người khác chà đạp, giày xéo cô Không thèm để ý tới cô
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:16
yào要
guài怪
jiù就
zhǐ只
néng能
guài怪
nǐ你
zì自
jǐ己
gān甘
yuàn愿
róu柔
ruò弱
“Muốn trách thì chỉ trách bản thân cô cam tâm yếu đuối”
LINE 0208:18
PLAYING SCENErèn píng bié rén róu lìn nǐ jiàn tà nǐ wú shì nǐ
任凭别人蹂躏你 践踏你 无视你
“Mặc cho người khác chà đạp, giày xéo cô Không thèm để ý tới cô”
LINE 0308:21
nǐ你
què却
lián连
yì一
diǎn点
fǎn反
kàng抗
dōu都
méi没
yǒu有
“Cô lại chẳng chống cự chút nào”
Show Information
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 1 of 10)
HSK 4
0:03s
néng shuō shuō nǐ shàng yī fèn gōng zuò shì yīn wèi shén me jié shù de maHãy nói về công việc trước của bạn kết thúc vì lý do gì?

HSK 5
0:03s
wǒ jué de bù tài shì hé wǒ wǒ hái shì xiǎng yào zuò yè wùTôi thấy không phù hợp lắm. Tôi vẫn muốn làm nghiệp vụ.

HSK 5
0:03s
nǐ què dìng nǐ xiàn zài shuō de dōu shì zhēn deCô xác định những gì vừa nói đều là thật?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tā hú shuō shì qíng bú shì zhè yàng de yīn wèi zài bàn gōng shìÔng ta nói bậy. Sự việc không phải như vậy. Vì ở văn phòng...

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè háng yè jiù zhè me dà dī tóu bú jiàn tái tóu jiàn deNgành này chỉ có chừng này thôi. Không gặp mặt này thì gặp mặt khác.

HSK 7
0:03s
jiù suàn dà jiā zhī dào tā zài hú shuō yě bù yuàn yì gěi zì jǐ zhǎo má fánDù mọi người biết ông ta nói bậy, cũng không muốn tự chuốc rắc rối.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
qí shí shàng cì cǎi fǎng nǐ de shí hòu wǒ jiù fā xiànThực ra lần phỏng vấn cô trước, tôi đã phát hiện

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
shì nǐ tuō yī fú hé bié rén shuì jiào huàn lái deLà cô cởi đồ ngủ với người khác đổi lấy.