Cách dùng "他们的女儿是小三 你觉得他们能够抬得起头吗" (tā men de nǚ ér shì xiǎo sān nǐ jué de tā men néng gòu tái dé qǐ tóu ma) trong hội thoại tiếng Trung
他们的女儿是小三 你觉得他们能够抬得起头吗
con gái họ là tiểu tam, cô nghĩ họ có thể ngẩng đầu lên được không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:08
nán dào jiù shì ràng nǐ hé bié rén de lǎo gōng shuì ma rú guǒ tā men zhī dào
难道就是让你和别人的老公睡吗 如果他们知道
“Lẽ nào là để cô đi ngủ với chồng người khác? Nếu họ biết”
LINE 0206:12
PLAYING SCENEtā men de nǚ ér shì xiǎo sān nǐ jué de tā men néng gòu tái dé qǐ tóu ma
他们的女儿是小三 你觉得他们能够抬得起头吗
“con gái họ là tiểu tam, cô nghĩ họ có thể ngẩng đầu lên được không?”
LINE 0306:17
nǐ你
bà爸
bà爸
shì是
zhōng中
xué学
lǎo老
shī师
ba吧
“Bố cô là giáo viên cấp hai đúng không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 6 of 10)
HSK 4
0:03s
wǒ yě kě yǐ tóng yì nǐ men jié hūn de dàn shì wǒ yǒu gè tiáo jiànEm cũng có thể đồng ý hai người kết hôn. Nhưng em có một điều kiện.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
nín shāo děng yí xià lǐ zǒng de huì yī huì er jiù jié shù le xiè xièAnh đợi một chút. Cuộc họp của Lý Tổng sắp kết thúc rồi. Cảm ơn.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
má fán nǐ le ràng nǐ zhuān chéng pǎo yī tàngLàm phiền anh rồi. Để anh phải chuyên chạy một chuyến.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
shǒu jī lǐ de zhào piān ne wǒ yě dōu shān chú leCòn ảnh trong điện thoại? Tôi cũng đã xóa hết rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhōng yú kě yǐ tǎn tǎn dàng dàng dì zhàn zài zhè lǐCuối cùng tôi có thể đứng đây một cách đường hoàng,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ kuài qù kàn kàn bú shì wǒ wǒ bù xíng aAnh mau đi xem đi. Không, tôi, tôi không được đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
lèng zhe gàn shén me ya jiào jiù hù chē wǒ qù jiàoĐứng thừ ra làm gì thế? Gọi xe cấp cứu. Tôi đi gọi.

HSK 5
0:03s
lǎo bǎn kuài jìn lái kuài jìn lái wǒ men yǒu hǎo duō hǎo chī deÔng chủ, vào đi, vào đi Chúng tôi có nhiều đồ ăn ngon